字義Nghĩa
đặtmáy dịch
zhìTRÍ
- 1.lắp đặt
- 2.đặt
- 3.để
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
置 (会意。从网直,有亦声。网直宜赦。本义赦罪,释放) 同本义 置,赦也。--《说文》 见十置一。--《汉书·尹赏传》。注放也。” 高帝曰置之。”乃释通之罪。--《史记·淮阴侯列传》 斩首捕虏,比三百石以上者皆杀之,无有所置。--《史记·吴王濞列传》 安放;搁;摆 覆杯水于坳堂之上,则芥为之舟,置杯焉则胶。--《庄子·逍遥游》 项王则受璧,置之坐上。--《史记·项羽本纪》 置酒长安道,同心与我违。--王维《送綦母潜落第还乡》 又如置锥之地(安身立足之地);置室(安置妻室;取妻);置酒(陈 置(寘)zhì ⒈搁,摆,设,安放~若罔闻。~酒款待。~之不顾。~于屋内。 ⒉弃,放弃弃~不用。 ⒊立,建立设~。装~。~法度。 ⒋购买,增添购~。添~。~些家具。
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
lưới
組詞Từ chứa chữ này
- 置身đặt mình
- 置之不理không đếm xỉa tới (thành ngữ)
- 置信tin tưởng (điều ai đó khẳng định) (thường dùng ở dạng phủ định)
- 置入chèn vào
- 置喙đưa ra ý kiến
- 置換hoán vị
- 置放đặt
- 置於đặt vào; để vào (một vị trí)
- 置景
- 置業mua bất động sản
- 位置vị trí
- 裝置lắp đặt
- 設置thiết lập; cài đặt
- 安置tìm chỗ cho
- 佈置sắp xếp
- 配置triển khai