置信
zhìxìn
[ㄓˋ ㄒㄧㄣˋ]
TRÍ TÍN
- 1.tin tưởng (điều ai đó khẳng định) (thường dùng ở dạng phủ định)
- 2.(toán) độ tin cậy (khoảng tin cậy, v.v.)

例句Câu ví dụ
- 1
難以置信!
nányǐzhìxìn !
Khó tin.
- 2
這讓人難以置信。
zhè ràng rén nányǐzhìxìn。
Điều này khó tin
- 3
美得令人難以置信!
měi délìng rén nányǐzhìxìn!
Đẹp đến mức khó tin
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 信TÍN (信) – tin: Người (亻) đứng cạnh lời nói (言) của mình — nói sao làm vậy, đáng TIN cậy; lá thư cũng là chữ TÍN gửi đi.