Kaori Dict

位置

いち

ichi

N3

Âm Hán-Việt: VỊ TRÍ

JLPT N3 · Bài 19

Nghĩa

  1. 1.chỗ; địa điểm; vị thế
  1. danh từdanh từ + するtự động từ

    1.place; position; location

  2. danh từ

    2.position; standing; status; situation

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Vào vị trí, sẵn sàng, chạy!

    On your marks, get set, go!

  • Vào vị trí, sẵn sàng, chạy!

    On your mark, get set, go!

  • I was in a good position to see the parade.

  • His office is located in the center of the town.

  • Do you have any idea who we should single out for the position?

  • His normal position is third baseman.

  • Japan is located in the Northern Hemisphere.

  • I located the town on a map.

  • What position do you hold?

  • That observatory stands in a good location.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

位置 (いち) — chỗ; địa điểm; vị thế | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict