一
いち
ichi
Âm Hán-Việt: NHẤT
Cách viết khác: 1・壱・弌
意味Nghĩa
- 1.một; đầu tiên; tốt nhất
- số từtiền tố
1.one; 1
壱, 弌 and 壹 are used in legal documents
- danh từ + の (bổ nghĩa)hậu tố
2.best
- danh từ + の (bổ nghĩa)
3.first; foremost
- danh từ
4.beginning; start
- tiền tố danh từ
5.a (single); one (of many)
before a noun
- danh từcard games
6.ace
- danh từ
7.bottom string (on a shamisen, etc.)
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 一人はいやだ。
Tôi không thích ở một mình đâu.
I dislike being alone.
- 彼女は一晩中泣いた。
Cô ấy đã khóc suốt đêm.
She cried throughout the night.
- 千里の道も一歩から。
Vạn sự khởi đầu nan.
Rome wasn't built in a day.
- 今日、一人で来たの?
Hôm nay bạn đến một mình à?
You came alone today?
- 第一印象が大事である。
Ấn tượng đầu tiên là một điều quan trọng.
First impressions are important.
- 彼は一人旅が好きです。
Anh ấy thích đi du lịch một mình.
He likes to travel alone.
- 私は一人で森を歩いた。
Tôi đã đi một mình vào trong khu rừng.
I walked in the woods by myself.
- 昨日は一日中寝ていた。
Hôm qua tôi ngủ cả ngày.
I slept all day yesterday.
- ほんの一度会っただけ。
Tôi chỉ gặp anh ta có một lần.
I saw him but once.
- この本は先週一番売れた。
Đây là cuốn sách bán chạy nhất tuần qua.
This was the best-selling book last week.