男の子
おとこのこ
otokonoko
意味Nghĩa
- 1.nam nô; cậu bé
- cụm từ / thành ngữdanh từ
1.boy; son; baby boy
- cụm từ / thành ngữdanh từ
2.young man
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 女の子は男の子より早熟だ。
Con gái thì lớn nhanh hơn con trai.
Girls mature faster than boys.
- どっちの男の子がやったの?
Thằng bé nào đã làm chuyện đó vậy?
Which boy did that?
- 元気な男の子が産まれましたよ。
Bạn đã sinh ra được một bé trai khỏe mạnh đấy.
You have a healthy baby boy.
- あなたのクラスに男の子は何人いますか。
Trong lớp bạn có bao nhiêu con trai?
How many boys are there in your class?
- 「僕の歯はとっても弱くってりんごはかめません」と男の子は言いました。
Cậu bé nói: "Răng cháu yếu đến mức còn không thể cắn nổi một quả táo."
"My teeth are too weak for apples," said the boy.
- 今年2020年の2月に生まれた赤ちゃんの名づけトレンドが発表されました。女の子の名前の1位は「凛」男の子は「蓮」でした。
Xu hướng đặt tên cho những em bé sinh vào tháng 2 năm 2020 đã được công bố. Xếp thứ nhất trong hạng mục tên của các bé gái là "Rin", còn của các bé trai là "Ren".
The naming trends for babies born this February 2020 have been announced. The number one girl's name was "Rin", and the number one boy's name was "Ren".
- あのハンサムな男の子を見て。
Look at that good-looking boy.
- 男の子ですよ。
It's a boy.
- 私は男の子です。
I am a boy.
- あの男の子は誰?
Who's that boy?