男
Nam
nam giới
読み方Cách đọc
- Âm on (音読み) — gốc Hán, gần với âm Hán-Việt
- ダンナン
- Âm kun (訓読み) — từ thuần Nhật
- おとこお
- Đọc trong tên người (名乗り)
- み
Dấu chấm trong âm kun tách phần viết bằng kanji và phần okurigana: まな.ぶ → 学ぶ.
情報Thông tin
- Số nét
- 7
- Cấp JLPT
- N5
- Lớp học ở Nhật
- Tiểu học lớp 1
- Tần suất báo chí
- #240 / 2.501
- Bộ thủ
- bộ 102
- Từ JLPT chứa chữ
- 6
- Pinyin
- nan2
- Tiếng Hàn
- 남
nam giới
熟語Từ chứa chữ này · dễ trước
người đó; ngài
đàn ông
nam nô; cậu bé
nam giới
đàn ông; người đàn ông
thanh niên; nam sinh
con trai cả; con trai trưởng
con trai; con trai lớn nhất
con trai thứ ba
con trai thứ hai
enbig man; large man; tall man; giant
nam tính; mạnh mẽ; giống nam; phong cách nam
bá tước; hạ tước; danh hiệu nam; (đậu) nam tước
cả hai giới; hai giới; cả nam và nữ
trai đẹp; nam tính; phong cách nam; vẻ đẹp nam
nam tính ưu việt; đàn áp phụ nữ; ưu tiên nam; chế độ nam tính
nam diễn viên; diễn viên nam; nghệ sĩ nam; nam tài năng
nam sinh năm con giáp hiện tại
enmen and women of all ages
nam tính
học sinh
nam
endandy; handsome and fashionable man; fop · chivalrous man
enservants
enmanservant
enwidower
enkatsuobushi; pieces of sliced dried bonito
encheating (on one's husband); adultery · male lover (of a married woman); paramour
enmarried man
enchivalrous spirit; chivalry
enhandsome man
enfarm hand; tenant
ensecond son
enugly man · strong, brawny man
enhandsome man; sexy man; lady-killer · (male) lover
enabominable snowman; yeti
enpious men and women; religious people; the faithful
enmanly; boyish
enman's weeping (esp. of someone not prone to tears)
enpenis; phallus
Dữ liệu chữ: KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0).