男性
だんせい
dansei
Âm Hán-Việt: NAM TÍNH
意味Nghĩa
- 1.nam giới
- danh từdanh từ + の (bổ nghĩa)
1.man; male
- danh từdanh từ + の (bổ nghĩa)grammar
2.masculine gender
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- その男性は医者ではありません。
Người đàn ông đó không phải là bác sĩ.
He's not a doctor.
- 彼女は男性に見られるのが好きだ。
Cô ấy thích được đàn ông để mắt tới.
She likes being looked at by boys.
- 本当にあの男性は医者なんですか?
Có đúng là người đàn ông đó là bác sĩ không vậy?
Are you sure that man is a doctor?
- 男性は色っぽい女性が大好きなのです。
Đàn ông thích phụ nữ gợi cảm.
Men love amorous women.
- 男性が好きなのになぜ女性と結婚するの?
Cậu thích con trai mà, sao cậu lại kết hôn với một đứa con gái?
Why would you marry a woman if you like men?
- この写真の男性を見たことがありますか。
Bạn đã trông thấy người đàn ông trong bức ảnh này bao giờ chưa?
Have you ever seen the man in this photo?
- この真ん中の男性の人って、日本語が上手。
Người đàn ông ở chính giữa giỏi tiếng Nhật.
- 男性の1人は青のスウェットシャツを着ていた。
Một người đàn ông đã mặc một chiếc ảo nỉ màu xanh dương.
One of the men was wearing a blue sweatshirt.
- 向こうに立っている男性がその店のオーナーです。
Người đứng ở kia là chủ quán.
The man standing over there is the owner of the store.
- 男性が一家の主と言うことはアメリカ社会に当てはまる。
Trong xã hội Mỹ, đàn ông là trụ cột gia đình.
It is true of American society that the male is the head of the household.