Kaori Dict

男優

だんゆう

dan'yuu

thông dụng

Âm Hán-Việt: NAM ƯU

Nghĩa

  1. danh từ

    1.(male) actor

Câu ví dụ · Tatoeba

  • That young actor is a James Dean.

  • Tom is the most handsome actor in the world.

  • The actor was onstage for most of the play.

  • The politician first made a name for himself as an actor.

  • I want to have sex with a male porn actor at least once before I die.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

男優 (だんゆう) — (male) actor | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict