Kaori Dict

男子

だんし

danshi

N3

Âm Hán-Việt: NAM TỬ

JLPT N3 · Bài 70

Nghĩa

  1. 1.thanh niên; nam sinh
  1. danh từ

    1.boy

  2. danh từ

    2.man; male

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Tom là đứa con trai duy nhất trong lớp.

    Tom was the only boy in the entire class.

  • Câu lạc bộ bóng rổ của chúng tôi đang tuyển những bạn nam cao lớn.

    Our basketball team is recruiting tall boys.

  • Các bé gái sẽ bước vào tuổi dậy thì vào khoảng độ tuổi 10 -11 tuổi, còn các bé trai thì sẽ vào khoảng độ tuổi 11-12 tuổi.

    Girls begin puberty around the ages of ten to eleven, and boys around the ages of eleven to twelve.

  • There are more girls than boys in this class.

  • Obviously that's different for men and women.

  • The men's room is on the second floor.

  • Men should keep out of the kitchen.

  • Boys tend to look down on their sisters.

  • I don't know anything about boys.

  • Boys are all morons, eh...

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

男子 (だんし) — thanh niên; nam sinh | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict