子
Tử · Tý
child · sign of the rat · 11PM-1AM · first sign of Chinese zodiac
nghĩa tiếng Anh — bản Việt đang bổ sung
読み方Cách đọc
- Âm on (音読み) — gốc Hán, gần với âm Hán-Việt
- シスツ
- Âm kun (訓読み) — từ thuần Nhật
- こ-こね
- Đọc trong tên người (名乗り)
- い・き・ぎ・く・け・ねっ
Dấu chấm trong âm kun tách phần viết bằng kanji và phần okurigana: まな.ぶ → 学ぶ.
情報Thông tin
- Số nét
- 3
- Cấp JLPT
- N5
- Lớp học ở Nhật
- Tiểu học lớp 1
- Tần suất báo chí
- #72 / 2.501
- Bộ thủ
- bộ 39
- Từ JLPT chứa chữ
- 31
- Pinyin
- zi3, zi2, zi5
- Tiếng Hàn
- 자
child · sign of the rat · 11PM-1AM · first sign of Chinese zodiac
熟語Từ chứa chữ này · dễ trước
kẹo; bánh ngọt; đồ ăn vặt; bánh
ghế; chỗ ngồi
đứa trẻ
cô gái; bé gái
nam nô; cậu bé
mào tủ; mũ; nón
trứng; ốc; sinh ra
kính
cát; hạt nhỏ
đứa trẻ; con
en(humble) son
con
hoàng tử
enconfectionery, sweet
thực phẩm; hạt; nội dung; chất
cô gái
đôi
thanh niên; nam sinh
tình trạng; sức khỏe; âm điệu; phong cách
enelectron; electronic
enlost (stray) child
Dạng thức; tình trạng; vẻ ngoài; biểu hiện
hậu du
cửa trượt giấy; shoji
phiến tủ
bậc thang
phân tử; con dấu
học trò; môn đồ; (ĐỆ TỬ)
con út; con nhỏ nhất; trẻ út; (con út)
ốc vít; vít; ốc; (LOA TỬ)
hạt nhân
trẻ mồ côi
con trai (kính ngữ)
ennumerator, molecule
lãi suất
điều
đứa con
chữ ký chéo
tượng sphinx
con lười biếng; con lãng phí
Dữ liệu chữ: KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0).