椅子
いす
isu
N5
Âm Hán-Việt: Ỷ TỬ
Cách đọc khác: イス
意味Nghĩa
- 1.ghế; chỗ ngồi
- danh từ
1.chair; seat; stool; bench
- danh từ
2.post; position; seat; office
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 椅子の下にあります。
Nó ở dưới cái ghế.
It is under the chair.
- 椅子の上に猫が座っていた。
Trên ghế có con mèo đang ngồi.
A cat was sitting on the chair.
- グレイスは怒った顔つきをした。
Grace tỏ ra bất bình.
Grace wore an indignant look.
- 彼女の体重でその椅子は、きしんだ。
Cái ghế kêu cót két vì trọng lượng của cô ấy.
The old chair groaned under her weight.
- 彼女は椅子に座ってテレビを見ていた。
Cô ấy ngồi xuống ghế và xem ti vi.
She was sitting in a chair, watching television.
- 僕らはこの椅子を安く手に入れた。近所の人がもういらなくなったというので。
Chúng tôi mua được cái ghế này với giá rẻ. Vì người hàng xóm nói là họ không cần nó nữa.
- ちょっと椅子をずらしてくれない?
Could you move the chair a bit?
- 彼は必ず大統領の椅子につく人物だ。
He is a natural to win the Presidency.
- この椅子は軽い。
This chair is light.
- このいすは軽い。
This chair is light.