息子
むすこ
musuko
N4
Âm Hán-Việt: TỨC TỬ
Cách viết khác: 息 · Cách đọc khác: ムスコ
意味Nghĩa
en(humble) sonNghĩa tiếng Việt đang được máy dịch bổ sung.
- danh từ
1.son
- danh từkhẩu ngữ
2.penis
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 彼女の息子は病気です。
Con cô ấy bị ốm.
Her son is sick.
- 父も父なら、息子も息子。
Con vua thì lại làm vua. Con sãi ở chùa thì quét lá đa.
Like father, like son.
- 彼には7人の息子がいる。
Anh ấy có 7 người con trai.
He has seven sons.
- 彼には三人の息子がいる。
Ông ấy có ba người con trai.
He has three sons.
- トムには3人の息子がいる。
Tom có ba người con trai.
Tom has three sons.
- 私は息子を誇りに思っている。
Tôi tự hào về con trai tôi.
I'm proud of my son.
- トムには歯医者の息子がいる。
Tom có một người con trai làm nghề nha sĩ.
Tom has a son who is a dentist.
- 彼らは一人息子を事故で失った。
Họ đã mất đi người con trai duy nhất trong một vụ tai nạn.
- 私は息子にはがっかりしています。
Tôi thất vọng về con trai tôi.
I am disappointed in my son.
- トムは結婚していて、息子も一人います。
Tom đã kết hôn, thậm chí đã có một đứa con trai.
Tom is married and even has a son.