第25課/N4 · Bài 25
20 từ. Đọc danh sách một lượt, lật thẻ tới khi nhớ, rồi làm trắc nghiệm — đúng từ 70% là đạt bài.
- 1
hiểu; đúng; đúng rồi
- 2
hạ; tặng; cho; ban
- 3
en(humble) son
- 4
con
- 5
địa điểm; sân khấu; nơi họp
- 6
cười; mỉm cười
- 7
đưa; vận chuyển
- 8
văn học cổ
- 9
ánh sáng
- 10
thăm
- 11
ghế, chỗ ngồi
- 12
kính ngữ; cách thức
- 13
biết; biết rõ
- 14
xuống; hạ; rơi; hạ thấp
- 15
chữ; ký tự; ký hiệu
- 16
Châu Á
- 17
khen
- 18
sụk; trống rỗng; ít người
- 19あっa
à
- 20
đáng nhất; cực kỳ
例文Câu ví dụ trong bài
- 成る程なるほど彼は若いが、用心深い。
Indeed he is young, but he is prudent.
- 下さる来て下さい。
Hãy đến.
- 息子彼女の息子は病気です。
Con cô ấy bị ốm.
- お子さんお子さんは何人おありですか。
How many children do you have?
- 会場私たちは会場の後ろに座った。
We sat at the back of the hall.
- 笑う笑うな。
Đừng cười.
- 運ぶ彼らは怪我人を病院まで車で運んだ。
Họ chở những người bị thương đến bệnh viện.
- 文学彼は英文学を専攻している。
Anh ta chuyên môn Anh Văn.
- 光水は光を反射する。
Nước phản chiếu ánh sáng.
- お見舞い彼女のお見舞いに行こうよ。
Why don't we go and see her in the hospital?