最も
もっとも
mottomo
Cách viết khác: 尤も · Cách đọc khác: もとも
意味Nghĩa
- 1.đáng nhất; cực kỳ
- phó từ
1.most; extremely
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 母は家族の中で最も忙しい。
Mẹ tôi là người bận nhất trong nhà.
Mother is the busiest in my family.
- 世界で最も大きな都市の一つだ。
Đây là một trong những thành phố lớn nhất thế giới.
It's one of the largest cities in the world.
- パリは世界で最も美しい街である。
Paris là một thành phố đẹp nhất thế giới.
Paris is the most beautiful city in the world.
- イリジウムは最も希少な元素のひとつだ。
Iridi là một trong những nguyên tố hóa học hiếm nhất.
Iridium is one of the rarest elements.
- 言語は人類の最も重要な発明のひとつです。
Ngôn ngữ là một trong những phát minh quan trọng nhất của loài người.
Language is one of man's most important inventions.
- 彼が最も必要としているのはよい仕事である。
Điều anh ta cho là cần thiết nhất là một công việc tốt.
What he needs most is a good job.
- 暗さがもっとも増すときに、人々は星を見る。
Mọi người ngắm sao khi trời tối hơn nữa.
When it is darkest, men see the stars.
- ホーチミン市はベトナムで最も大きな都市だ。
Thành phố Hồ Chí Minh là thành phố lớn nhất Việt Nam.
Ho Chi Minh City is the largest city in Vietnam.
- 歴史上最も偉大な作曲家はベートーヴェンだと思っています。
Tôi nghĩ nhạc sĩ vĩ đại nhất trong lịch sử là Beethoven.
I think Beethoven is as great a composer as ever lived.
- 高校時代について最も後悔することを人々に尋ねると大抵の人は決まってこう言う。時間を無駄にしすぎていた、と。
Khi tôi hỏi mọi người điều gì khiến họ cảm thấy tiếc nuối khi còn đi học thì phần đông đều trả lời rằng họ đã lãng phí quá nhiều thời gian.
When I ask people what they regret most about high school, they nearly all say the same thing: that they wasted so much time.