Kaori Dict

ご存知

ごぞんじ

gozonji

N4

Cách viết khác:

JLPT N4 · Bài 25

Nghĩa

  1. 1.biết; biết rõ
  1. danh từkính ngữ (尊敬語)

    1.knowing; being aware (of)

  2. danh từ

    2.(an) acquaintance

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Bạn có biết cái trang web nào tên là Tatoeba không?

    Do you know about the website Tatoeba?

  • Bạn có biết là anh ta đã làm gì không?

    Do you know what he has done?

  • This only takes quarters, you know.

  • Were you aware of this?

  • You know about that, don't you?

  • Did you know it?

  • Did you know him?

  • Do you know how to get there?

  • As you already know.

  • Do you know the real facts?

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

ご存知 (ごぞんじ) — biết; biết rõ | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict