Kaori Dict

下がる

さがる

sagaru

N4

Cách viết khác: · Cách đọc khác:

JLPT N4 · Bài 25

Nghĩa

  1. 1.xuống; hạ; rơi; hạ thấp
  1. động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ

    1.to come down; to go down; to fall; to drop; to sink; to get lower

  2. động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ

    2.to hang; to dangle

  3. động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ

    3.to move back; to step back; to withdraw; to retire

  4. động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ

    4.to deteriorate; to fall off; to be downgraded

  5. động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ

    5.to get closer to the present day

  6. động từ nhóm 1, đuôi るtự động từthường viết bằng kanago (game)

    6.to play a sagari; to extend downwards

    usu. サガる

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Lùi lại.

    Keep back.

  • Nhiệt độ đột nhiên giảm.

    The temperature has suddenly dropped.

  • Giá rau giảm do thời tiết tốt.

    The good weather sent the price of vegetables down.

  • Bác sĩ đã nói là bạn phải nghỉ ngơi cho đến khi đỡ sốt có phải không?

    The doctor told you to stay in bed until your fever goes down, didn't he?

  • The lamp hung from the ceiling.

  • Step back.

  • Stand back!

  • The fever has abated.

  • The temperature falls.

  • Back off!

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

下がる (さがる) — xuống; hạ; rơi; hạ thấp | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict