光
ひかり
hikari
N4
Âm Hán-Việt: QUANG
意味Nghĩa
- 1.ánh sáng
- danh từ
1.light
- danh từ
2.illumination; ray; beam; gleam; glow
- danh từ
3.happiness; hope
- danh từ
4.influence; power
- danh từ
5.vision; eyesight
- danh từviết tắt
6.optical fiber; optical fibre
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 水は光を反射する。
Nước phản chiếu ánh sáng.
Water reflects light.
- 蛾は光に引き寄せられる。
Bướm đêm bị ánh sáng thu hút.
Moths are attracted by light.
- 太陽は私達に光と熱を与えてくれるのです。
Mặt trời cho chúng ta ánh sáng và hơi nóng.
The sun gives us light and heat.
- 赤外線や紫外線は、人の目には見えない光である。
Tia tử ngoại và tia hồng ngoại là loại ánh sáng mắt người không nhìn thấy được.
Infrared and ultra-violet rays are types of light invisible to the human eye.
- 私は私の愛の予言を告げる星座たちの光の数を数えた。
Tôi đếm tia sáng những chòm sao như một lời tiên đoán cho tình yêu của mình.
- 光が世にやって来た。
Light has come into the world.
- 光あれ!
Let there be light!
- 光は闇を貫く。
The light penetrates the darkness.
- 月の光が弱い。
The light from the moon is weak.
- 太陽は光を放つ。
The sun sends out light.