笑う
わらう
warau
N4
意味Nghĩa
- 1.cười; mỉm cười
- động từ nhóm 1, đuôi うtự động từ
1.to laugh
- động từ nhóm 1, đuôi うtự động từ
2.to smile
- động từ nhóm 1, đuôi うtha động từ
3.to sneer; to ridicule
esp. 嗤う
- động từ nhóm 1, đuôi うtự động từ
4.to be dumbfounded; to be flabbergasted
as 笑ってしまう or 笑っちゃう
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 笑うな。
Đừng cười.
Don't laugh.
- トムが笑ってる。
Tom đang cười.
Tom is laughing.
- 私は笑ってしまった。
Tôi đã cười.
I laughed.
- 彼らは陰で彼のことを笑う。
Họ cười sau lưng anh ta.
They laugh at him behind his back.
- 最後に笑ったのは彼だった。
Anh ấy là người cười cuối cùng.
He had the last laugh.
- 明日の事を言えば鬼が笑う。
Nói trước bước không qua.
- 笑わないって約束したじゃん。
Bạn hứa với mình là không cười rồi mà.
You promised not to laugh.
- 彼はそのことを笑ってごまかした。
Anh ấy cười cho qua chuyện đó.
He laughed the matter away.
- トムとメアリーは二人とも笑った。
Tom và Mary đều cười.
Tom and Mary both laughed.
- 笑いすぎて、顎がはずれそうになった。
Do cười quá nhiều, nên tôi suýt bị rớt hàm.
I was laughing so hard I nearly dislocated my jaw.