あっ
a
N4
Cách đọc khác: アッ・アっ・あ・ア
意味Nghĩa
- 1.à
- thán từ
1.ah; oh
expression of surprise, recollection, etc.
- thán từ
2.hey!
used to get someone's attention
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- あ、雪だ!
A, tuyết rơi kìa!
Ah! Snow!
- あ!蝶々がいる!
Ô kìa, con bươm bướm!
Oh, there's a butterfly!
- あ、街灯がつき始めました。
A, đèn đường đã bắt đầu sáng lên.
Oh, the streetlights have turned on.
- あ、お豆腐買うの忘れてた。
Thôi chết, tôi quên mua đậu phụ rồi.
Ah, I forgot to buy tofu.
- お母様、あたくしも結婚しとうございます。
Mẹ ơi, con cũng muốn kết hôn.
- あ、ところでさ、君に見せたいものがあるんだ。
À, nhân tiện anh muốn cho em xem cái này.
Oh, by the way, I have something to show you.
- 「大丈夫?」「あっ!・・・いえ、何でもありません」
"Bạn có sao không?" "A!... À không, không có gì đâu."
"You OK?" "Wha-... Yes, it's nothing."
- 「あ、リス!」「え、どこどこ?」「あそこの木の上。見える?」「あ、見えた!」
"A, có con sóc kìa!" "Hả, ở đâu vậy?" "Ở trên cái cây kia kìa. Thấy không?" "A, thấy rồi!"
- あ!まずい!ガソリンが切れてきた。
Oh, no! We're running out of gas.
- あっ、いけない!忘れるところだった!
Oh, no! I almost forgot!