Kaori Dict

女子

じょし

joshi

N3

Âm Hán-Việt: NỮ TỬ

JLPT N3 · Bài 9

Nghĩa

  1. 1.cô gái
  1. danh từ

    1.woman; girl

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Giáo viên của chúng tôi chỉ thiên vị những học sinh nữ.

    Our teacher favors only the girl students.

  • Lily rất dễ thương, cho nên các cô gái khác ghen tị với cô ấy.

    The other girls are jealous of Lily because she is extremely pretty.

  • Các bé gái sẽ bước vào tuổi dậy thì vào khoảng độ tuổi 10 -11 tuổi, còn các bé trai thì sẽ vào khoảng độ tuổi 11-12 tuổi.

    Girls begin puberty around the ages of ten to eleven, and boys around the ages of eleven to twelve.

  • This class consists of 15 boys and 28 girls.

  • I entered my daughter in a girl's school.

  • Boys and girls read.

  • She goes to a girls' high school.

  • There are more girls than boys in this school.

  • The class of forty includes eighteen girls.

  • Generally speaking, boys can run faster than girls.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

女子 (じょし) — cô gái | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict