Kaori Dict

/N3 · Bài 9

20 từ. Đọc danh sách một lượt, lật thẻ tới khi nhớ, rồi làm trắc nghiệm — đúng từ 70% là đạt bài.

  1. 1
    しょくぎょうshokugyouCHỨC NGHIỆP

    nghề nghiệp; công việc

  2. 2
    しょくたくshokutakuTHỰC TRÁC

    bàn ăn

  3. 3
    しょくひんshokuhinTHỰC PHẨM

    enfoodstuff

  4. 4
    しょくぶつshokubutsuTHỰC VẬT

    enplant, vegetation

  5. 5
    しょくもつshokumotsuTHỰC VẬT

    enfood, foodstuff

  6. 6
    しょくよくshokuyokuTHỰC DỤC

    cảm giác thèm ăn; nhu cầu ăn; ham ăn; khao khát ăn

  7. 7
    しょくりょうshokuryouTHỰC LIỆU

    thực phẩm

  8. 8
    しょくりょうshokuryouTHỰC LƯƠNG

    lương thực

  9. 9
    しょさいshosaiTHƯ TRAI

    phòng làm việc

  10. 10
    じょしjoshiNỮ TỬ

    cô gái

  11. 11
    じょしゅjoshuTRỢ THỦ

    trợ lý

  12. 12
    じょじょにjojoni

    dần dần; từ từ; chậm rãi; từng bước

  13. 13
    しょめいshomeiTHỰ DANH

    chữ ký

  14. 14
    しょもつshomotsuTHƯ VẬT

    sách

  15. 15
    じょゆうjoyuuNỮ ƯU

    nữ diễn viên

  16. 16
    しょりshoriXỬ LÝ

    điều trị; giải quyết

  17. 17
    しょるいshoruiTHƯ LOẠI

    tài liệu

  18. 18
    しらせshirase

    thông báo; tin tức; thông tin

  19. 19
    しりshiriKHÀO

    mông; hậu môn; cuối cùng

  20. 20
    しりあいshiriai

    đồng nghiệp; quen biết; người quen; quen biết

Câu ví dụ trong bài

  • He is a lawyer by profession.

  • She spread dishes on the table.

  • This food is unhealthy.

  • Loại cây này có thể ăn được.

  • Cái sướng của người này là nỗi khổ của người khác.

  • Nhờ ơn của bạn tôi hết còn thèm ăn.

  • Khu vực đó vẫn còn đang thiếu lương thực.

  • Food has been in short supply.

  • Anh ta thường ở ru rú trong phòng đọc sách và viết những thứ như thế này.

  • Giáo viên của chúng tôi chỉ thiên vị những học sinh nữ.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

JLPT N3 · Bài 9 — từ vựng | Kaori · Kaori Dict