知り合い
しりあい
shiriai
意味Nghĩa
- 1.đồng nghiệp; quen biết; người quen; quen biết
- danh từ
1.acquaintance
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- お知り合いなんですか?
Các bạn có quen nhau không?
Do you know each other?
- どのようにして彼女と知り合いになったのですか。
Làm thế nào mà bạn quen cô ấy vậy?
How did you get to know her?
- ホワイト氏と私とは友人ではありません。単なる知り合いです。
Ông White và tôi không phải là bạn. Chúng tôi chỉ đơn giản là quen biết mà thôi.
Mr White and I are not friends, only acquaintances.
- 「トムとは前から知り合いだったの?」「いやいや、さっき知り合ったばっかりだよ」
"Bạn quen Tom từ trước à?" "Không không, mình mới quen vừa nãy thôi."
"Have you known Tom for a long time?" "No, I've only just met him."
- 私はある時、初めて知り合いになった画家に伴われて、深夜そのアトリエにはいったことがある。屋根裏の薄暗い部屋である。
Một lần nọ, tôi đã đi đến xưởng vẽ đó vào đêm khuya cùng với một họa sĩ mà tôi mới quen. Đó là một căn phòng âm u trên gác xép.
One time, I went to the atelier of a painter I had just met in the middle of the night. It was a dark room in an attic.
- どこで彼女と知り合いになったのか。
Where did you get to know her?
- 彼と知り合いになった。
I got to know him.
- 彼のお知り合いですか?
Do you know him?
- 彼女と知り合いになった。
I struck up an acquaintance with her.
- 彼は私の妻の知り合いだ。
He is acquainted with my wife.