Kaori Dict

Hợp · Cáp

fit · suit · join · 0.1

nghĩa tiếng Anh — bản Việt đang bổ sung

Cách đọc

Âm on (音読み) — gốc Hán, gần với âm Hán-Việt
Âm kun (訓読み) — từ thuần Nhật
Đọc trong tên người (名乗り)

Dấu chấm trong âm kun tách phần viết bằng kanji và phần okurigana: まな.ぶ → 学ぶ.

Thông tin

Số nét
6
Cấp JLPT
N4
Lớp học ở Nhật
Tiểu học lớp 2
Tần suất báo chí
#41 / 2.501
Bộ thủ
bộ 30
Từ JLPT chứa chữ
52
Pinyin
he2
Tiếng Hàn

fit · suit · join · 0.1

Từ chứa chữ này · dễ trước

まにあうmaniau

đúng lúc; đáp ứng

N4
あうau

hợp; phù hợp

N4
しあいshiaiTHÍ HỢP

trận đấu; cuộc thi; kì thi

N4
ばあいbaaiTRƯỜNG HỢP

encase, situation

N4
つごうtsugouĐÔ HỢP

điều kiện; thuận tiện

N4
ぐあいguaiCỤ HỢP

tình trạng; sức khỏe; tình hình

N4
わりあいwariaiCẮT HỢP

tỷ lệ

N4
かいごうkaigouHỘI HỢP

cuộc họp; tập hợp

N3
あわせるawaseru

kết hợp, trộn lẫn

N3
ごうかくgoukakuHỢP CÁCH

thành công; vượt qua; đạt điểm

N3
ごうけいgoukeiHỢP KẾ

tổng cộng; tổng số; tổng giá trị

N3
あいずaizuHỢP ĐỒ

tín hiệu; dấu hiệu; gợi ý

N3
にあうniau

tương hợp; phù hợp; hợp

N3
であいdeai

gặp gỡ; gặp mặt; tình cờ

N3
あいにくainikuSINH TĂNG

đáng tiếc; không may

N3
くみあいkumiaiTỔ HỢP

liên minh

N3
つきあいtsukiai

giao lưu; quan hệ; bạn bè; đồng hành

N3
はなしあうhanashiau

thảo luận

N3
しあわせshiawase

hạnh phúc; may mắn; phước lành; may mắn

N3
しりあいshiriai

đồng nghiệp; quen biết; người quen; quen biết

N3
つきあうtsukiau

giao du; đi chơi; hẹn hò; đồng hành

N3
であうdeau

gặp tình cờ; gặp gỡ; gặp phải; gặp (địa hình)

N3
ごうどうgoudouHỢP ĐỒNG

hợp nhất; kết hợp

N2
ごうりgouriHỢP LÝ

lý trí

N2
ごうりゅうgouryuuHỢP LƯU

sự hợp lưu; hội tụ; giao nhau; liên kết

N2
こんごうkongouHỖN HỢP

pha trộn

N2
しゅうごうshuugouTẬP HỢP

tụ họp; hội nhập; gom lại

N2
まちあわせるmachiawaseru

hẹn gặp; hẹn hò; gặp mặt

N2
まちあいしつmachiaishitsuĐÃI HỢP THẤT

phòng chờ; phòng đợi

N2
つりあうtsuriau

cân bằng; hài hòa; phù hợp

N2
れんごうrengouLIÊN HỢP

liên minh; hiệp hội

N2
うちあわせuchiawase

họp; cuộc họp; sắp xếp

N2
くみあわせkumiawase

sự kết hợp; bộ sưu tập; cặp đôi

N2
といあわせtoiawase

điều tra; hỏi; yêu cầu thông tin; liên hệ

N2
はなしあいhanashiai

đàm phán; thảo luận; trao đổi; hội nghị

N2
わりあいにwariaini

tương đối; so sánh

N2
かごうkagouHOÁ HỢP

enchemical combination

N1
けつごうketsugouKẾT HỢP

liên kết

N1
みあいmiai

miai; hẹn hò

N1
みあわせるmiawaseru

đối chiếu; hoãn lại

N1

Dữ liệu chữ: KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0).

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

合 (Hợp) — Kanji | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict