場合
ばあい
baai
Âm Hán-Việt: TRƯỜNG HỢP
意味Nghĩa
encase, situationNghĩa tiếng Việt đang được máy dịch bổ sung.
- danh từ
1.case; occasion; situation; circumstances
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 緊急の場合は、119番に電話しなさい。
Trong trường hợp khẩn cấp, hãy gọi 119.
In case of emergency, call 119.
- 何かを証明しようとする場合、それが真実であるという確信を持つことは何らかの手助けになる。
Nếu muốn chứng minh điều gì thì trước hết phải biết là nó đúng đã.
When you're trying to prove something, it helps to know it's true.
- 「目の手術とか怖い」「そんなこと言ってる場合じゃないでしょ。このままじゃ失明するかもしれないんだよ」
"Tôi sợ phẫu thuật mắt." "Đây không phải là lúc để nói về chuyện đó đâu. Cứ đà này, bạn có lẽ sẽ bị mù đấy."
"I'm afraid of having eye surgery." "It's no time to be saying that kind of thing. At this rate, you might lose your vision completely."
- この規則はどんな場合にでも当てはまる。
This rule applies to any case.
- この場合は君が悪い。
You're wrong in this case.
- これは例外的な場合だ。
This is an exceptional case.
- 場合によりけりだと思います。
I think it depends.
- 非常の場合は警察を呼びなさい。
Call the police in an emergency.
- その場合には警察を呼びなさい。
In that case, call the police.
- これは多くの場合に当てはまる。
This is true in a large number of cases.