Kaori Dict

場合

ばあい

baai

N4

Âm Hán-Việt: TRƯỜNG HỢP

JLPT N4 · Bài 9

Nghĩa

encase, situationNghĩa tiếng Việt đang được máy dịch bổ sung.

  1. danh từ

    1.case; occasion; situation; circumstances

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Trong trường hợp khẩn cấp, hãy gọi 119.

    In case of emergency, call 119.

  • Nếu muốn chứng minh điều gì thì trước hết phải biết là nó đúng đã.

    When you're trying to prove something, it helps to know it's true.

  • "Tôi sợ phẫu thuật mắt." "Đây không phải là lúc để nói về chuyện đó đâu. Cứ đà này, bạn có lẽ sẽ bị mù đấy."

    "I'm afraid of having eye surgery." "It's no time to be saying that kind of thing. At this rate, you might lose your vision completely."

  • This rule applies to any case.

  • You're wrong in this case.

  • This is an exceptional case.

  • I think it depends.

  • Call the police in an emergency.

  • In that case, call the police.

  • This is true in a large number of cases.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

場合 (ばあい) — case, situation | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict