合わせる
あわせる
awaseru
N3
Cách viết khác: 併せる・合せる
意味Nghĩa
- 1.kết hợp, trộn lẫn
- động từ nhóm 2 (一段)tha động từ
1.to match (rhythm, speed, etc.)
- động từ nhóm 2 (一段)tha động từ
2.to join together; to unite; to combine; to add up
- động từ nhóm 2 (一段)tha động từ
3.to face; to be opposite (someone)
- động từ nhóm 2 (一段)tha động từ
4.to compare; to check with
- động từ nhóm 2 (一段)tha động từ
5.to cause to meet (e.g. an unpleasant fate)
- động từ nhóm 2 (一段)tha động từ
6.to place together; to connect; to overlap
- động từ nhóm 2 (一段)tha động từ
7.to mix; to combine
- động từ nhóm 2 (一段)tha động từ
8.to put blade to blade; to fight
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 彼はコピーをオリジナルと照らし合わせた。
Anh ấy đối chiếu bản sao với bản gốc.
He compared the copy with the original.
- トムとメアリーは音楽に合わせて踊っていた。
Tom và Mary đã nhảy theo điệu nhạc.
Tom and Mary were dancing to the music.
- 私たちはみなその音楽に合わせてハミングした。
Mọi người chúng tôi ngân nga theo bài hát đó.
We all hummed to the music.
- かれらは彼の両足を縛りあわせた。
They bound his legs together.
- あなたの計画を私に合わせなさい。
Your plan must fit in with mine.
- 3人は合わせて50ポンド持っていた。
The three men had £50 between them.
- 君の答えを彼の答えと合わせてみなさい。
Check your answers with his.
- 清濁あわせのむ。
Accept both good and bad.
- 銃を標的にあわせろ。
Aim the gun at the target.
- 時間を合わせなさい。
Put the clock right.