Kaori Dict

会合

かいごう

kaigou

N3

Âm Hán-Việt: HỘI HỢP

JLPT N3 · Bài 27

Nghĩa

  1. 1.cuộc họp; tập hợp
  1. danh từdanh từ + するtự động từ

    1.meeting; assembly; gathering

  2. danh từdanh từ + するtự động từchemistry

    2.association

  3. danh từdanh từ + するtự động từastronomy

    3.conjunction

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Cuộc họp bị hoãn sang thứ sáu tuần sau.

  • This is a very important meeting.

  • We are having a meeting.

  • The meeting was last month.

  • He often absents himself from meetings.

  • We had a secret meeting.

  • He absented himself from the meeting.

  • The meeting was held last month.

  • The meeting lasted two hours.

  • I'll attend the meeting.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

会合 (かいごう) — cuộc họp; tập hợp | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict