Kaori Dict

都合

つごう

tsugou

N4

Âm Hán-Việt: ĐÔ HỢP

JLPT N4 · Bài 17

Nghĩa

  1. 1.điều kiện; thuận tiện
  1. danh từ

    1.circumstances; condition; convenience

  2. danh từdanh từ + するtha động từ

    2.arranging; managing

  3. danh từdanh từ + するtha động từ

    3.lending money; raising money

  4. phó từ

    4.in all; in total; all told

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Ngày mai bắt đầu làm việc có tiện không ?

    Will it be convenient for you to start work tomorrow?

  • Có tiện cho bạn nếu tôi đến lúc 6 giờ chiều không ?

    Is it convenient for you if I come at 6 p.m.?

  • What time will be right for you?

  • Have you got time?

  • For personal reasons.

  • Where's convenient for you?

  • At your convenience.

  • When will it be convenient for you?

  • I'm not free today.

  • So, when is it convenient for you?

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

都合 (つごう) — điều kiện; thuận tiện | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict