Kaori Dict

都

Đô

thủ đô; toàn bộ; thành phố

Cách đọc

Âm on (音読み) — gốc Hán, gần với âm Hán-Việt
Âm kun (訓読み) — từ thuần Nhật
Đọc trong tên người (名乗り)

Dấu chấm trong âm kun tách phần viết bằng kanji và phần okurigana: まな.ぶ → 学ぶ.

Thông tin

Số nét
11
Cấp JLPT
N4
Lớp học ở Nhật
Tiểu học lớp 3
Tần suất báo chí
#123 / 2.501
Bộ thủ
bộ 163
Từ JLPT chứa chữ
7
Pinyin
du1, dou1
Tiếng Hàn
도

thủ đô; toàn bộ; thành phố

Từ chứa chữ này · dễ trước

つごうtsugouĐÔ HỢP

điều kiện; thuận tiện

N4
とtoĐÔ

enmetropolitan

N4
しゅとshutoTHỦ ĐÔ

encapital city

N3
みやこmiyakoĐÔ

thủ đô

N3
とかいtokaiĐÔ HỘI

thành phố

N3
としtoshiĐÔ THỊ

thành phố

N3
としんtoshinĐÔ TÂM

trung tâm thành phố

N2
かつてkatsute

từng; trước đây; một thời; xưa kia

N1
クウェートkuueetoKHOA UY ĐÔ

Kuwait; quốc gia Kuwait

thông dụng
ことkotoCỔ ĐÔ

thành cổ

thông dụng
こうつごうkoutsugouHẢO ĐÔ HỢP

HẢO ĐÔ HỢP: thuận lợi; thích hợp

thông dụng
しゅとけんshutokenTHỦ ĐÔ KHUYÊN

khu vực đô thị lớn; vùng thủ đô

thông dụng
だいとしdaitoshiĐẠI ĐÔ THỊ

enmetropolis; large city

thông dụng
とちょうtochouĐÔ SẢNH

cơ quan chính quyền Tokyo

thông dụng
つどtsudoĐÔ ĐỘ

mỗi lần; mỗi dịp

thông dụng
とどうふけんtodoufukenĐÔ ĐẠO PHỦ HUYỀN

tỉnh thành; tỉnh thành Nhật

thông dụng
とないtonaiĐÔ NỘI

enwithin the (Tokyo) metropolitan area

thông dụng
とみんtominĐÔ DÂN

người dân Tokyo

thông dụng
とりつtoritsuĐÔ LẬP

độc lập; thuộc Tokyo

thông dụng
とうとtoutoĐÔNG ĐÔ

enthe Eastern Capital (now Tokyo); Yedo; Edo

thông dụng
ふつごうfutsugouBẤT ĐÔ HỢP

bất đồng hợp; không thuận lợi; bất tiện

thông dụng
としガスtoshigasu

khí gas thành phố; gas đô thị; gas cung cấp

thông dụng
せんとsentoTHIÊN ĐÔ

chuyển đô

thông dụng
きょうとkyoutoKINH ĐÔ

enKyoto (city, prefecture)

thông dụng
しゅうとshuutoCHÂU ĐÔ

thủ đô tỉnh; thành phố trung ương

thông dụng
としけいかくtoshikeikakuĐÔ THỊ KẾ HOẠ

kế hoạch đô thị; quy hoạch thành phố

thông dụng
とせいtoseiĐÔ CHÍNH

chính quyền đô thị; chính quyền Tokyo

thông dụng
とえいtoeiĐÔ DOANH

do đô thị quản lý; thuộc quản lý đô thị

thông dụng
とぎtogiĐÔ NGHỊ

enMetropolitan assemblyman

thông dụng
としぶtoshibuĐÔ THỊ BỘ

khu đô thị

thông dụng
そのつどsonotsudo

eneach time it happens; at all such times

きゅうとkyuutoCỰU ĐÔ

enold capital; former capital

きょうとふkyoutofuKINH ĐÔ PHỦ

enKyoto Prefecture (Kinki area)

さんだいとしsandaitoshiTAM ĐẠI ĐÔ THỊ

enthe three most important cities (esp. in ref. to Tokyo, Osaka, Nagoya)

しまいとしshimaitoshiTỶ MUỘI ĐÔ THỊ

ensister city; twin town

しゅようとしshuyoutoshiCHỦ YẾU ĐÔ THỊ

enmajor city

すめばみやこsumebamiyako

enyou can get used to living anywhere; home is where you make it; wherever I lay my hat is home

しょうぎょうとしshougyoutoshiTHƯƠNG NGHIỆP ĐÔ THỊ

encommercial city

ぜんとzentoTOÀN ĐÔ

enthe whole metropolis; the whole capital · all of Tokyo; the whole of Tokyo

だいとかいdaitokaiĐẠI ĐÔ HỘI

enmetropolis; big city

Dữ liệu chữ: KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0).

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

都 (Đô) — Kanji | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict