Kaori Dict

嘗て

かつて

katsute

N1

Cách viết khác: · Cách đọc khác:

JLPT N1 · Bài 42

Nghĩa

  1. 1.từng; trước đây; một thời; xưa kia
  1. phó từdanh từ + の (bổ nghĩa)thường viết bằng kana

    1.once; before; formerly; ever; former; ex-

  2. phó từdanh từ + の (bổ nghĩa)thường viết bằng kana

    2.never yet; never before; first time; still not happened

    used with neg. verb

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Ở đây từng có một ngôi chùa cổ.

    There used to be an old temple here.

  • Đức từng là nước đồng minh của Ý.

    Germany was once an ally of Italy.

  • Trái Đất đã từng được cho là trung tâm của vũ trụ.

    It was once believed that the earth was the center of the universe.

  • Tôi cho rằng thời đại mà mỗi người dân đều quan tâm đến chính trị như bây giờ, là chưa từng có tiền lệ.

  • Tôi cho rằng thời đại mà mỗi người dân đều quan tâm đến chính trị như bây giờ, là chưa từng có tiền lệ.

  • The Japanese at large consider themselves better off than they used to be.

  • I did it once.

  • Once upon a time, there lived a cruel king.

  • Once I lived in Osaka.

  • We had been rival lovers at one time.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

嘗て (かつて) — từng; trước đây; một thời; xưa kia | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict