嘗て
かつて
katsute
Cách viết khác: 曽て・都て・曾て · Cách đọc khác: かって
意味Nghĩa
- 1.từng; trước đây; một thời; xưa kia
- phó từdanh từ + の (bổ nghĩa)thường viết bằng kana
1.once; before; formerly; ever; former; ex-
- phó từdanh từ + の (bổ nghĩa)thường viết bằng kana
2.never yet; never before; first time; still not happened
used with neg. verb
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- ここにはかつて古いお寺がありました。
Ở đây từng có một ngôi chùa cổ.
There used to be an old temple here.
- ドイツはかつてイタリアの同盟国であった。
Đức từng là nước đồng minh của Ý.
Germany was once an ally of Italy.
- かつては、地球が宇宙の中心であると思われていた。
Trái Đất đã từng được cho là trung tâm của vũ trụ.
It was once believed that the earth was the center of the universe.
- 国民の一人一人が今日ほど政治といふものに関心をもつてゐる時代は未だ嘗てないだらうと思ふ。
Tôi cho rằng thời đại mà mỗi người dân đều quan tâm đến chính trị như bây giờ, là chưa từng có tiền lệ.
- 国民の一人一人が今日ほど政治というものに関心をもっている時代は未だ嘗てないだろうと思う。
Tôi cho rằng thời đại mà mỗi người dân đều quan tâm đến chính trị như bây giờ, là chưa từng có tiền lệ.
- 一般に日本人は、自分たちがかつてより暮らし向きがよくなったと考えている。
The Japanese at large consider themselves better off than they used to be.
- 私はかつてそれをした。
I did it once.
- かつて残忍な王様がいた。
Once upon a time, there lived a cruel king.
- かつて大阪に住んでいた。
Once I lived in Osaka.
- 我々はかつて、恋敵だった。
We had been rival lovers at one time.