第42課/N1 · Bài 42
20 từ. Đọc danh sách một lượt, lật thẻ tới khi nhớ, rồi làm trắc nghiệm — đúng từ 70% là đạt bài.
- 1
sợi tổng hợp; sợi nhân tạo
- 2
dân số giảm; thiếu dân
- 3
một phần; mảnh; khúc
- 4
nói lắp
- 5
ngã nghiêng; điều hướng; điều khiển
- 6
cứng lại; làm cứng; củng cố
- 7
bên cạnh; trong khi; kèm theo; bên lề
- 8
enflower bed
- 9
vật nuôi; gia súc nuôi
- 10
và; cũng; hơn nữa; đồng thời
- 11がっくりgakkuri
thất vọng; chán nản; mất tinh thần; kiệt sức
- 12
hát chung; ca hợp
- 13がっしりgasshiri
cứng cáp; chắc chắn; mạnh mẽ
- 14
đồng nhất; phù hợp; trùng khớp
- 15がっちりgatchiri
cứng cáp; chắc chắn; mạnh mẽ
- 16
từng; trước đây; một thời; xưa kia
- 17
bếp; tiện lợi cá nhân; điều thuận lợi
- 18カットkatto
cắt; cắt tóc; cắt cảnh; cắt bài
- 19
năng động; sôi nổi; hoạt bát
- 20
sáp nhập; hợp nhất; hợp doanh
例文Câu ví dụ trong bài
- 片靴の片っぽがないんだけど。
I can't find one of my shoes.
- 片言トムは片言のフランス語しか話せない。
Tom chỉ biết nói tiếng Pháp bập bõm.
- 傾ける私は君の言うことには熱心に耳を傾けている。
I am all ears to what you say.
- 固める相手チームは鉄壁の守りを固めている。
Đội đối phương đang củng cố hàng phòng ngự không thể xuyên phá.
- 傍らメアリーは読書をしており、1匹の猫がかたわらで眠っていた。
Mary was reading, with a cat sleeping beside her.
- 花壇その花壇は水をやる必要がある。
The flower garden needs watering.
- 家畜飢饉のために、家畜が餓死した。
Because of the famine, the cattle starved to death.
- 且つ彼は作家でもあり、かつまた政治家でもある。
He is a writer and a statesman.
- がっくり彼はがっくりひざをついた。
His knees gave way.
- 合唱パーティーは合唱で終わった。
The party ended up with a chorus.