Kaori Dict

勝手

かって

katte

N1

Âm Hán-Việt: THẮNG THỦ

JLPT N1 · Bài 42

Nghĩa

  1. 1.bếp; tiện lợi cá nhân; điều thuận lợi
  1. danh từtính từ đuôi な

    1.one's own convenience; one's way; selfishness

  2. danh từ

    2.surroundings; environment; way of doing things

  3. danh từ

    3.convenience; ease of use

  4. danh từ

    4.financial circumstances; living; livelihood

  5. danh từ

    5.kitchen

  6. danh từ

    6.right hand (in archery); hand that pulls the bowstring

  7. tiền tố danh từ

    7.unauthorised (e.g. phone app, WWW site); unofficial

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Bạn thích làm gì thì làm đi!

    Do as you like.

  • Tom đã tự ý dùng xe đạp của tôi đấy.

    Tom used my bicycle without permission.

  • Đừng hy vọng rằng mọi chuyện sẽ đúng theo ý bạn.

    You can't have your way in everything.

  • "Hừm! Nếu muốn về thì cứ về đi!". Peter Pan bắt đầu dỗi, rồi bay đi đâu mất.

    "Hmph! Go ahead, go back home if you want!", Peter Pan said with a sulk as he flew away.

  • You can complain 'til the cows come home, but it's not going to make a bit of difference.

  • It's your first time doing this kind of work. You should follow the manual exactly until you get more experience.

  • Do as you please.

  • Do whatever you want.

  • Do whatever you want.

  • Don't touch anything without asking first.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

勝手 (かって) — bếp; tiện lợi cá nhân; điều thuận lợi | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict