Kaori Dict

Thủ

hand

nghĩa tiếng Anh — bản Việt đang bổ sung

Cách đọc

Âm on (音読み) — gốc Hán, gần với âm Hán-Việt
Âm kun (訓読み) — từ thuần Nhật

Dấu chấm trong âm kun tách phần viết bằng kanji và phần okurigana: まな.ぶ → 学ぶ.

Thông tin

Số nét
4
Cấp JLPT
N5
Lớp học ở Nhật
Tiểu học lớp 1
Tần suất báo chí
#60 / 2.501
Bộ thủ
bộ 64
Từ JLPT chứa chữ
60
Pinyin
shou3
Tiếng Hàn

hand

Từ chứa chữ này · dễ trước

おてあらいotearai

nhà vệ sinh; phòng tắm; bồn cầu

N5
へたhetaHẠ THỦ

kém; không giỏi; vụng

N5
teTHỦ

tay; công cụ; cách

N5
てがみtegamiTHỦ CHỈ

thư; bức thư

N5
じょうずjouzuTHƯỢNG THỦ

khéo; giỏi; thành thạo

N5
きってkitteTHIẾT THỦ

tem; thíết thủ

N5
うんてんしゅuntenshuVẬN CHUYỂN THỦ

điều khiển viên; lái xe

N4
うまいumai

đàn hồi; giỏi

N4
てぶくろtebukuroTHỦ ĐẠI

găng tay; găng

N4
てつだうtetsudau

giúp; hỗ trợ

N4
あくしゅakushuÁC THỦ

giao tay; hợp tác

N3
かしゅkashuCA THỦ

ensinger

N3
にがてnigateKHỔ THỦ

enpoor (at), weak (in), dislike (of)

N3
てまtemaTHỦ GIAN

công sức; thời gian; công việc tốn kém; phí công

N3
しゅじゅつshujutsuTHỦ THUẬT

thu thuật; phẫu thuật

N3
しゅだんshudanTHỦ ĐOẠN

thu đoạn; phương tiện

N3
てつだいtetsudai

đồng hành; trợ giúp

N3
てじなtejinaTHỦ PHẨM

thu phẩm; ảo thuật

N3
じょしゅjoshuTRỢ THỦ

trợ lý

N3
せんしゅsenshuTUYỂN THỦ

cầu thủ

N3
あいてaiteTƯƠNG THỦ

đối thủ; người nói; người tham gia

N3
はでhadePHÁI THỦ

lòe loẹt; rực rỡ; hào nhoáng

N3
はくしゅhakushuPHÁCH THỦ

vỗ tay; cổ vũ

N3
おてつだいさんotetsudaisan

giúp việc; người giúp việc

N2
てごろtegoro

tiện lợi; hợp lý; vừa phải; phù hợp

N2
てくびtekubiTHỦ THỦ

cổ tay; khớp cổ tay

N2
てあらいtearai

rửa tay; bồn rửa tay; vệ sinh tay

N2
てまえtemaeTHỦ TIỀN

trước mặt; phía trước; quan điểm; kỹ năng

N2
ていれteire

bảo trì; chăm sóc; sửa chữa

N2
てちょうtechouTHỦ TRƯỚNG

sổ tay; sổ ghi chép; nhật ký; thẻ nhận dạng

N2
てつづきtetsuzuki

quy trình; thủ tục; công việc pháp lý; thủ tục hành chính

N2
てぬぐいtenugui

khăn tay; khăn vải; khăn giấy; khăn tắm

N2
かってにkatteni

tự ý; tự làm

N2
おてあげoteage

bỏ cuộc; không còn hy vọng; không biết làm sao; đầu hàng

N1
てがけるtegakeru

điều hành; làm việc với

N1
てがるtegaruTHỦ KHINH

đơn giản; dễ dàng

N1
てもとtemotoTHỦ NGUYÊN

tay cầm; tiền trong tay

N1
てぎわtegiwaTHỦ TẾ

kỹ năng; khéo léo

N1
てじゅんtejunTHỦ THUẬN

quy trình; thủ tục

N1
てじょうtejouTHỦ ĐĨNH

bàn chặt; giam giữ

N1

Dữ liệu chữ: KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0).

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

手 (Thủ) — Kanji | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict