手伝う
てつだう
tetsudau
N4
Cách viết khác: 手つだう
意味Nghĩa
- 1.giúp; hỗ trợ
- động từ nhóm 1, đuôi うtha động từ
1.to help; to assist; to aid
- động từ nhóm 1, đuôi うtha động từ
2.to contribute to; to be a factor in
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 手伝ってよ。
Hãy giúp tôi.
Help me.
- 手伝いませんよ。
Tôi không giúp bạn đâu.
I won't assist you.
- いいえ、手伝いませんでした。
Không, tôi chưa hề giúp.
No, I didn't help.
- 財布探すの手伝ってくれない?
Bạn giúp tôi tìm cái ví được không?
Will you help me look for my purse?
- 英語の宿題手伝ってくれない?
Giúp tớ làm bài tập tiếng Anh nhé?
Will you help me with my English homework?
- トムが机を動かすのを手伝った。
Tôi giúp Tom di chuyển cái bàn.
I helped Tom move his desk.
- 私は弟が机を動かすのを手伝った。
Tôi giúp em trai di chuyển cái bàn.
I helped my brother move his desk.
- トムはメアリーを手伝うつもりなの?
Tom có định giúp Mary không vậy?
Is Tom going to help Mary?
- トムがあなたを手伝ってくれるだろう。
Tom sẽ giúp bạn.
Tom will help you.
- トムが洗濯物を干すの手伝ってあげて。
Hãy giúp Tom phơi quần áo.
Please help Tom hang up the laundry.