手入れ
ていれ
teire
N2
意味Nghĩa
- 1.bảo trì; chăm sóc; sửa chữa
- danh từdanh từ + するtha động từ
1.care; looking after; repair; maintenance; tending; trimming; grooming
- danh từdanh từ + するtha động từ
2.(police) raid; crackdown
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 歯をきちんと手入れしていれば虫歯にはならない。
Nếu chúng ta chăm sóc răng miệng thật cẩn thận thì chúng ta sẽ không bị sâu răng.
If we care for our teeth we won't have cavities.
- 20歳を過ぎたらお肌の曲がり角って知らないの?毎日のお手入れを怠ったらだめよ。
Cậu có biết là quá 20 tuổi thì da sẽ bắt đầu lão hóa không? Cậu phải chú ý chăm sóc da hàng ngày, không được bỏ bê đâu.
- 本店は警察の手入れを受けた。
The main office was raided by the police.
- あなたに庭の手入れを手伝って頂きたいのですが。
I would like you to assist me with my gardening.
- 家の手入れしないと。
You need to take good care of your house.
- 肌のお手入れは大切よ。
It's important to take care of your skin.
- 庭の手入れでもしようかな。
Why don't I try to do something about the garden?
- その家は警察の手入れをうけた。
The house was raided by the police.
- 蘭には日々の手入れが必要です。
Orchids demand daily care.
- その庭は手入れが行き届いている。
The garden is tended with great care.