Kaori Dict

手入れ

ていれ

teire

N2

JLPT N2 · Bài 84

Nghĩa

  1. 1.bảo trì; chăm sóc; sửa chữa
  1. danh từdanh từ + するtha động từ

    1.care; looking after; repair; maintenance; tending; trimming; grooming

  2. danh từdanh từ + するtha động từ

    2.(police) raid; crackdown

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Nếu chúng ta chăm sóc răng miệng thật cẩn thận thì chúng ta sẽ không bị sâu răng.

    If we care for our teeth we won't have cavities.

  • Cậu có biết là quá 20 tuổi thì da sẽ bắt đầu lão hóa không? Cậu phải chú ý chăm sóc da hàng ngày, không được bỏ bê đâu.

  • The main office was raided by the police.

  • I would like you to assist me with my gardening.

  • You need to take good care of your house.

  • It's important to take care of your skin.

  • Why don't I try to do something about the garden?

  • The house was raided by the police.

  • Orchids demand daily care.

  • The garden is tended with great care.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

手入れ (ていれ) — bảo trì; chăm sóc; sửa chữa | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict