Kaori Dict

Nhập

enter · insert

nghĩa tiếng Anh — bản Việt đang bổ sung

Cách đọc

Âm on (音読み) — gốc Hán, gần với âm Hán-Việt
Âm kun (訓読み) — từ thuần Nhật
Đọc trong tên người (名乗り)

Dấu chấm trong âm kun tách phần viết bằng kanji và phần okurigana: まな.ぶ → 学ぶ.

Thông tin

Số nét
2
Cấp JLPT
N5
Lớp học ở Nhật
Tiểu học lớp 1
Tần suất báo chí
#56 / 2.501
Bộ thủ
bộ 11
Từ JLPT chứa chữ
36
Pinyin
ru4
Tiếng Hàn

enter · insert

Từ chứa chữ này · dễ trước

はいるhairu

đến; vào; tham gia; bật; bắt đầu

N5
いれるireru

đặt vào; cho vào; nhập; nhận; cài; làm

N5
いりぐちiriguchi

cửa vào; cửa vào; cửa vào; cửa vào

N5
にゅういんnyuuinNHẬP VIỆN

enhospitalization

N4
にゅうがくnyuugakuNHẬP HỌC

enentry to school or university

N4
ゆにゅうyunyuuTHÂU NHẬP

nhập khẩu

N4
おしいれoshiire

tủ; tủ gỗ; tủ ngăn

N4
きにいるkiniiru

thích; hài lòng; ưa thích; phù hợp

N3
きにゅうkinyuuKÝ NHẬP

ghi vào, điền, nhập

N3
しゅうにゅうshuunyuuTHÂU NHẬP

thu nhập; thu nhập

N3
にゅうじょうnyuujouNHẬP TRƯỜNG

vào cửa

N3
ししゃごにゅうshishagonyuuTỨ XẢ NGŨ NHẬP

làm tròn

N2
とりいれるtoriireru

tiếp thu; áp dụng; thu hoạch; mượn

N2
ていれteire

bảo trì; chăm sóc; sửa chữa

N2
でいりdeiri

đi vào ra; thu nhập

N2
しんにゅうshinnyuuXÂM NHẬP

đột nhập; xâm phạm

N2
ひのいりhinoiri

hoàng hôn; mặt trời lặn

N2
にゅうしゃnyuushaNHẬP XÃ

vào công ty; nhận việc; gia nhập công ty

N2
いれものiremono

hộp; hộp đựng; hộp

N2
でいりぐちdeiriguchi

cửa ra vào; lối vào; lối ra; lối vào ra

N2
かにゅうkanyuuGIA NHẬP

tham gia; trở thành thành viên; ký kết

N1
かいにゅうkainyuuGIỚI NHẬP

can thiệp; can thiệp vào; can thiệp

N1
こうにゅうkounyuuCẤU NHẬP

mua sắm; thu mua

N1
しいれるshiireru

mua; cung cấp; nhập hàng; lấp đầy

N1
うけいれukeire

tiếp nhận; chấp nhận; tiếp đón; nhận vào

N1
うけいれるukeireru

chấp nhận; nhận; đồng ý; đồng thuận

N1
もうしいれるmoushiireru

đề nghị; gợi ý

N1
せんにゅうsennyuuTIỀM NHẬP

xâm nhập; lén lút; thâm nhập; đi ngầm

N1
とうにゅうtounyuuĐẦU NHẬP

đầu tư; đưa vào; bơm vào; nộp

N1
どうにゅうdounyuuĐẠO NHẬP

giới thiệu; nhập khẩu; thiết lập

N1
にゅうしゅnyuushuNHẬP THỦ

thu được; tiếp cận; có được; mua được

N1
にゅうしょうnyuushouNHẬP THƯỞNG

giành giải; đạt giải; thắng giải; xếp hạng cao

N1
にゅうよくnyuuyokuNHẬP DỤC

tắm; tắm bồn; tắm hơi; tắm rửa

N1
のうにゅうnounyuuNẠP NHẬP

đóng góp; nộp hàng

N1
おそれいるosoreiru

lòng biết ơn; ngưỡng mộ

N1
しんにゅうせいshinnyuuseiTÂN NHẬP SINH

sinh viên mới

N1
おしいるoshiiru

đẩy vào; xâm nhập; đột nhập

thông dụng
よめいりyomeiri

đám cưới; vào gia đình chồng; làm cô dâu; lễ cưới

thông dụng
かりいれkariire

thu hoạch

thông dụng
おちいるochiiru

rơi vào; sụp đổ

thông dụng

Dữ liệu chữ: KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0).

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

入 (Nhập) — Kanji | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict