Kaori Dict

入り口

いりぐち

iriguchi

N5

Cách viết khác: · Cách đọc khác:

JLPT N5 · Bài 4

Nghĩa

  1. 1.cửa vào; cửa vào; cửa vào; cửa vào
  1. danh từ

    1.entrance; entry; gate; approach; mouth

Câu ví dụ · Tatoeba

  • A car stopped at the entrance.

  • He stood by the entrance.

  • Where is the entrance?

  • The car is at the entrance.

  • He was standing at the door.

  • The entrance was blocked.

  • The door opens to the road.

  • This is not the entrance.

  • Someone is standing at the door.

  • She saw a young man at the entrance.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

入り口 (いりぐち) — cửa vào; cửa vào; cửa vào; cửa vào | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict