入る
はいる
hairu
意味Nghĩa
- 1.đến; vào; tham gia; bật; bắt đầu
- động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ
1.to enter; to come in; to go in; to get in; to arrive
- động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ
2.to join (a club, company, etc.); to enter (a university, the army, etc.); to enroll (in); to go into (e.g. politics); to get into
- động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ
3.to be contained (in); to be included (in); to be inside (e.g. a box); to come under (a heading); to belong (in a category)
- động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ
4.to (be able to) fit (in a container, building, etc.); to be (able to be) held; to be (able to be) accommodated
- động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ
5.to be introduced; to be brought in; to be installed
- động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ
6.to be received; to be obtained
- động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ
7.to be scored (of points); to be won (of votes)
- động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ
8.to turn on; to start functioning; to start working
- động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ
9.to enter (a month, season, etc.); to reach (e.g. a climax); to get to (e.g. the main topic); to enter into (e.g. negotiations); to start (doing); to begin
- động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ
10.to form (of a crack, fissure, etc.); to develop
- động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ
11.to be put in (of effort, spirit, feeling, etc.); to be applied (e.g. of strength)
- động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ
12.to be ready (of tea, coffee, etc.); to be made
- động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ
13.to enter the body (of alcohol); to become drunk
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 目に砂が入りました。
Cát chui vào mắt tôi.
I got some sand in my eye.
- 入ってください!
Hãy vào!
Please come in!
- 彼は陸軍に入った。
Anh ta gia nhập quân đội.
He entered the army.
- 彼は部屋に入った。
Anh ấy bước vào căn phòng.
He entered the room.
- お金はいりません。
Tôi không cần tiền.
I do not want any money.
- 中に入ってもらって。
Hãy để người đó vào.
Let him in.
- 彼は窓から入ってきた。
Anh ấy đã vào bằng cửa sổ.
He came in through the window.
- 郷に入っては郷に従え。
Nhập gia tùy tục.
When in Rome, do as the Romans do.
- 先お風呂入っていいよ。
Bạn có thể vào bồn tắm trước.
You can use the bath before me.
- 酒が入れば知恵が出ていく。
Rượu vào lời ra.
When the wine is in, the wit is out.