Kaori Dict

入る

はいる

hairu

N5

JLPT N5 · Bài 26

Nghĩa

  1. 1.đến; vào; tham gia; bật; bắt đầu
  1. động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ

    1.to enter; to come in; to go in; to get in; to arrive

  2. động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ

    2.to join (a club, company, etc.); to enter (a university, the army, etc.); to enroll (in); to go into (e.g. politics); to get into

  3. động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ

    3.to be contained (in); to be included (in); to be inside (e.g. a box); to come under (a heading); to belong (in a category)

  4. động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ

    4.to (be able to) fit (in a container, building, etc.); to be (able to be) held; to be (able to be) accommodated

  5. động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ

    5.to be introduced; to be brought in; to be installed

  6. động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ

    6.to be received; to be obtained

  7. động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ

    7.to be scored (of points); to be won (of votes)

  8. động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ

    8.to turn on; to start functioning; to start working

  9. động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ

    9.to enter (a month, season, etc.); to reach (e.g. a climax); to get to (e.g. the main topic); to enter into (e.g. negotiations); to start (doing); to begin

  10. động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ

    10.to form (of a crack, fissure, etc.); to develop

  11. động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ

    11.to be put in (of effort, spirit, feeling, etc.); to be applied (e.g. of strength)

  12. động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ

    12.to be ready (of tea, coffee, etc.); to be made

  13. động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ

    13.to enter the body (of alcohol); to become drunk

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Cát chui vào mắt tôi.

    I got some sand in my eye.

  • Hãy vào!

    Please come in!

  • Anh ta gia nhập quân đội.

    He entered the army.

  • Anh ấy bước vào căn phòng.

    He entered the room.

  • Tôi không cần tiền.

    I do not want any money.

  • Hãy để người đó vào.

    Let him in.

  • Anh ấy đã vào bằng cửa sổ.

    He came in through the window.

  • Nhập gia tùy tục.

    When in Rome, do as the Romans do.

  • Bạn có thể vào bồn tắm trước.

    You can use the bath before me.

  • Rượu vào lời ra.

    When the wine is in, the wit is out.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

入る (はいる) — đến; vào; tham gia; bật; bắt đầu | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict