Kaori Dict

/N5 · Bài 26

20 từ. Đọc danh sách một lượt, lật thẻ tới khi nhớ, rồi làm trắc nghiệm — đúng từ 70% là đạt bài.

  1. 1

    sổ ghi chép; vở; sổ tay; sổ máy tính

  2. 2
    のぼるnoboru

    leo lên; tăng lên; thăng tiến; tăng giá

  3. 3
    のみものnomimono

    đồ uống; thức uống

  4. 4
    のむnomu

    uống

  5. 5
    のるnoru

    đi lên; cưỡi; tham gia

  6. 6
    haXỈ

    entooth

  7. 7

    bữa tiệc; hội họp

  8. 8

    vâng; đúng; hiểu; có

  9. 9
    はいhaiBÔI

    cốc; đĩa; đếm cốc

  10. 10
    はいざらhaizaraHÔI MÃNH

    khay thuốc lá; khay tàn

  11. 11
    はいるhairu

    đến; vào; tham gia; bật; bắt đầu

  12. 12
    はがきhagakiDIỆP THƯ

    bưu thiếp; ghi chú

  13. 13
    はくhaku

    thở ra; nôn; thổi; nói ra

  14. 14
    はこhakoRƯƠNG

    hộp; thùng; hộp

  15. 15
    はしhashiKIỀU

    cầu; kiều

  16. 16
    はしhashiTRỢ

    đũa ăn

  17. 17
    はじまるhajimaru

    bắt đầu

  18. 18
    はじめhajime

    bắt đầu; khởi đầu

  19. 19
    はじめてhajimete

    lần đầu tiên

  20. 20
    はしるhashiru

    chạy

Câu ví dụ trong bài

  • Cái laptop này nhẹ phết nhỉ.

  • Không được trèo tường.

  • Tôi muốn uống gì đó.

  • Bạn đang uống trà xanh à?

  • Tôi tính đi chuyến tàu 11 giờ.

  • Bạn đánh răng chưa?

  • Bạn có đi dự bữa tiệc hôm nay không?

  • Vâng, tôi nhận được rồi!

  • Anh dùng thêm một cốc cà phê nhé?

  • The can will do for an ashtray.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

JLPT N5 · Bài 26 — từ vựng | Kaori · Kaori Dict