Kaori Dict

吐く

はく

haku

N5

JLPT N5 · Bài 26

Nghĩa

  1. 1.thở ra; nôn; thổi; nói ra
  1. động từ nhóm 1, đuôi くtha động từ

    1.to vomit; to throw up; to spit up

  2. động từ nhóm 1, đuôi くtha động từ

    2.to emit; to send forth; to breathe out

  3. động từ nhóm 1, đuôi くtha động từ

    3.to give (an opinion); to make (a comment); to express; to tell

  4. động từ nhóm 1, đuôi くtha động từ

    4.to confess

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Nào, nói đi!

    Come on, spit it out!

  • I think I'm gonna throw up.

  • I threw up three times.

  • Did you throw up?

  • A word, once out, flies everywhere.

  • Tom vomited blood.

  • I threw up my food.

  • The silkworm is spinning a thread.

  • Inhale, and exhale.

  • Sometimes I will be weak.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

吐く (はく) — thở ra; nôn; thổi; nói ra | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict