Kaori Dict

はく

haku

thông dụng

Âm Hán-Việt: BÁC

Cách đọc khác:

Nghĩa

  1. hậu tố danh từ

    1.doctor; PhD

  2. hậu tố danh từ

    2.exposition; fair; exhibition

Câu ví dụ · Tatoeba

  • This is Mike. Is Hiroshi there?

  • My heart started racing.

  • Tom learned how to do a backflip.

  • "Look, Mike!", Hiroshi cries.

  • "I understand how you feel, Hiroshi," says Mike.

  • This is Mike speaking. May I speak to Hiroshi, please?

  • It is the psychological moment to let the cat out of the bag.

  • Then Mike tells Hiroshi to fasten his seat belt.

  • "Let me see .... Do you have tomato juice?" says Hiroshi.

  • "This is my first flight. I'm nervous," says Hiroshi.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

博 (はく) — doctor; PhD | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict