Kaori Dict

掃く

はく

haku

N3

JLPT N3 · Bài 85

Nghĩa

  1. 1.quét; dọn
  1. động từ nhóm 1, đuôi くtha động từ

    1.to sweep; to brush; to clean

  2. động từ nhóm 1, đuôi くtha động từ

    2.to gather silkworms

Câu ví dụ · Tatoeba

  • You have only to sweep the floor.

  • I swept up dead leaves.

  • She always sweeps the floor clean.

  • Don't forget to sweep the kitchen clean.

  • Tom is filthy rich.

  • If each would sweep before the door, we should have a clean city.

  • The manager ordered all the rooms to be swept clean as soon as possible.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

掃く (はく) — quét; dọn | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict