百
ひゃく
hyaku
Âm Hán-Việt: BÁCH
Cách viết khác: 100・陌・佰・一〇〇 · Cách đọc khác: はく
意味Nghĩa
- 1.trăm
- số từ
1.hundred; 100
陌 and 佰 are used in legal documents
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 彼は百地三太夫です。
Anh ấy là Momochi Sandayu.
He is Sandayu Momochi.
- トムは青色のジーンズをはいている。
Tom đang mặc một chiếc quần jean màu xanh dương.
Tom is wearing blue jeans.
- 百合は当時たびたびロンドンに行った。
Yuri gần đây hay tới London.
Yuri often went to London in those days.
- その戦争では百万人もの人命が失われた。
Hàng triệu người đã mất mạng trong cuộc chiến tranh đó.
One million people lost their lives in the war.
- その会議には百五十名の外交官が来ました。
Đã có một trăm năm mươi nhà ngoại giao đã đến tham dự hội nghị đó.
A hundred and fifty diplomats came to that conference.
- 母は私がミニスカートをはくのを許さなかった。
Mẹ tôi đã không cho tôi mặc váy ngắn.
My mother didn't let me wear a miniskirt.
- 彼がジーンズをはいているのを見たことがない。
Tôi chưa thấy anh ấy mặc quần jean bao giờ.
I never saw him in jeans.
- 彼は口座から百ドル下ろした。
He drew $100 from his account.
- 三つ子の魂百まで。
The child is father to the man.
- 何百羽とキジを撃った。
We shot pheasants by the hundred.