Kaori Dict

百

Bách · Bá · Mạch

Bách; Mạch

Cách đọc

Âm on (音読み) — gốc Hán, gần với âm Hán-Việt
Âm kun (訓読み) — từ thuần Nhật
Đọc trong tên người (名乗り)

Dấu chấm trong âm kun tách phần viết bằng kanji và phần okurigana: まな.ぶ → 学ぶ.

Thông tin

Số nét
6
Cấp JLPT
N5
Lớp học ở Nhật
Tiểu học lớp 1
Tần suất báo chí
#163 / 2.501
Bộ thủ
bộ 106
Từ JLPT chứa chữ
3
Pinyin
bai3, bo2
Tiếng Hàn
백, 맥

Bách; Mạch

Từ chứa chữ này · dễ trước

やおやyaoyaBÁT BÁCH ỐC

cửa hàng rau

N5
ひゃくhyakuBÁCH

trăm

N5
ひゃっかじてんhyakkajitenBÁCH KHOA SỰ ĐIỂN

bách khoa sách điển

N2
なんびゃくnanbyakuHÀ BÁCH

hàng trăm

thông dụng
さんびゃくsanbyaku

ba trăm; 300; ít tiền; kẻ lừa đảo

thông dụng
すうひゃくsuuhyakuSỐ BÁCH

một vài trăm; hàng trăm

thông dụng
にひゃくとおかnihyakutookaNHỊ BÁCH THẬP NHẬT

ngày 210

thông dụng
にひゃくはつかnihyakuhatsukaNHỊ BÁCH NHỊ THẬP NHẬT

ngày 220

thông dụng
ひゃくおくhyakuoku

mười tỷ

thông dụng
ひゃっかてんhyakkatenBÁCH HOÁ ĐIẾM

cửa hàng bách hoá; siêu thị

thông dụng
ゆりyuriBÁCH HỢP

hoa huệ; thể loại yuri

thông dụng
ひゃくしょうhyakushouBÁCH TÍNH

nông dân; dân làng

thông dụng
ひゃくまんhyakuman

một triệu

thông dụng
ひゃくとおばんhyakutooban

số 110; số cảnh sát; gọi cảnh sát; điện thoại khẩn

thông dụng
にひゃくnihyaku

hai trăm

thông dụng
ひゃくはちじゅうどhyakuhachijuudo

180 độ; hoàn toàn thay đổi; xoay 180

thông dụng
よんひゃくyonhyakuTỨ BÁCH

en400; four hundred

thông dụng
せんきゅうひゃくねんだいsenkyuuhyakunendaiTHIÊN CỬU BÁCH NIÊN ĐẠI

thế kỷ 20

thông dụng
ひゃくえんショップhyakuenshoppu

cửa hàng 100 yên; cửa hàng giá rẻ

thông dụng
ひゃっきんhyakkin

cửa hàng 100 yên; shop rẻ

thông dụng
うそっぱっぴゃくusoppappyaku

enfull of lies

うそはっぴゃくusohappyakuHƯ BÁT BÁCH

enpack of lies; complete fabrication; all lies

ごじっぽひゃっぽgojippohyappoNGŨ THẬP BỘ BÁCH BỘ

ensix of one, half a dozen of the other; scant difference

さんびゃくしょこうsanbyakushokouTAM BÁCH CHƯ HẦU

enall daimyo

さんびゃくだいげんsanbyakudaigenTAM BÁCH ĐẠI NGÔN

enpettifogging lawyer; unscrupulous or unethical lawyer; shyster · casuist; sophist

せいたんひゃくねんseitanhyakunenSINH ĐẢN BÁCH NIÊN

en100th birthday anniversary

ねんびゃくねんじゅうnenbyakunenjuuNIÊN BÁCH NIÊN TRUNG

enthroughout the year; all the year round; always

やおちょうyaochouBÁT BÁCH TRƯỞNG

enmatch fixing; put-up job; fixed game

やおよろずyaoyorozuBÁT BÁCH MẶC

enmyriad; countless things

はっぴゃくまんhappyakuman

en8,000,000; eight million

ひゃっかそうめいhyakkasoumeiBÁCH GIA TRANH MINH

enlet a hundred schools of thought contend

ひゃっかhyakkaBÁCH KHOA

enmany objects (for study) · encyclopedia; encyclopaedia

ひゃっかぜんしょhyakkazenshoBÁCH KHOA TOÀN THƯ

enencyclopedia

ひゃっかhyakkaBÁCH HOA

enall varieties of flowers; many flowers

ひゃっかせいほうhyakkaseihouBÁCH HOA TỀ PHÓNG

enlet a hundred flowers blossom; Hundred Flowers campaign

ひゃっかりょうらんhyakkaryouranBÁCH HOA LIỄU LOẠN

ena gathering of many beautiful women (talented people); simultaneous emergence of many talents and achievements; hundred flowers blooming in profusion

ひゃっかhyakkaBÁCH HOÁ

enall kinds of goods

ひゃくがいhyakugaiBÁCH HẠI

engreat damage

ひゃっかんhyakkanBÁCH QUAN

enall the officials

ひゃっけいhyakkeiBÁCH CẢNH

en100 famous views

Dữ liệu chữ: KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0).

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

百 (Bách) — Kanji | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict