Kaori Dict

飲む

のむ

nomu

N5

Cách viết khác:

JLPT N5 · Bài 26

Nghĩa

  1. 1.uống
  1. động từ nhóm 1, đuôi むtha động từ

    1.to drink; to swallow; to take (medicine)

    呑む refers to swallowing whole or gulping down

  2. động từ nhóm 1, đuôi むtha động từ

    2.to smoke (tobacco)

  3. động từ nhóm 1, đuôi むtha động từ

    3.to swallow up; to engulf

    usu. in the passive

  4. động từ nhóm 1, đuôi むtha động từ

    4.to suppress (one's anger, bitter feelings, etc.); to keep down; to hold back; to swallow (one's tears); to catch (one's breath)

  5. động từ nhóm 1, đuôi むtha động từ

    5.to accept (a demand, conditions, etc.); to agree to

  6. động từ nhóm 1, đuôi むtha động từ

    6.to make light of (someone); to think nothing of; to overwhelm; to overawe

  7. động từ nhóm 1, đuôi むtha động từ

    7.to carry (a concealed dagger, etc.); to conceal (up one's sleeve, etc.)

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Bạn đang uống trà xanh à?

    Are you drinking green tea?

  • Hãy uống thuốc giảm đau.

    Take some aspirin.

  • Anh uống cà phê không ?

    Have some coffee?

  • Mẹ bắt tôi uống thuốc.

    My mother made me take some medicine.

  • Anh ta đã chết vì uống quá nhiều (rượu bia).

    He drank himself to death.

  • Tom thích uống.

    Tom likes to drink.

  • Tôi sẽ uống latte khoai lang tím.

  • bạn có muốn uống cái gì không ?

    Would you like something to drink?

  • Xin đừng uống cái đó.

    Don't drink that.

  • Chúng tôi ăn súp bằng thìa.

    We eat soup with a spoon.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

飲む (のむ) — uống | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict