飲む
のむ
nomu
Cách viết khác: 呑む
意味Nghĩa
- 1.uống
- động từ nhóm 1, đuôi むtha động từ
1.to drink; to swallow; to take (medicine)
呑む refers to swallowing whole or gulping down
- động từ nhóm 1, đuôi むtha động từ
2.to smoke (tobacco)
- động từ nhóm 1, đuôi むtha động từ
3.to swallow up; to engulf
usu. in the passive
- động từ nhóm 1, đuôi むtha động từ
4.to suppress (one's anger, bitter feelings, etc.); to keep down; to hold back; to swallow (one's tears); to catch (one's breath)
- động từ nhóm 1, đuôi むtha động từ
5.to accept (a demand, conditions, etc.); to agree to
- động từ nhóm 1, đuôi むtha động từ
6.to make light of (someone); to think nothing of; to overwhelm; to overawe
- động từ nhóm 1, đuôi むtha động từ
7.to carry (a concealed dagger, etc.); to conceal (up one's sleeve, etc.)
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 緑茶を飲んでるの?
Bạn đang uống trà xanh à?
Are you drinking green tea?
- 鎮痛剤を飲みなさい。
Hãy uống thuốc giảm đau.
Take some aspirin.
- コーヒー飲みますか。
Anh uống cà phê không ?
Have some coffee?
- 母は私に薬を飲ませた。
Mẹ bắt tôi uống thuốc.
My mother made me take some medicine.
- 彼は飲みすぎて死んだ。
Anh ta đã chết vì uống quá nhiều (rượu bia).
He drank himself to death.
- トムは飲むのが好きだ。
Tom thích uống.
Tom likes to drink.
- 紅芋のラテを飲みます。
Tôi sẽ uống latte khoai lang tím.
- 何かお飲みになりますか?
bạn có muốn uống cái gì không ?
Would you like something to drink?
- それは飲まないでください。
Xin đừng uống cái đó.
Don't drink that.
- 私たちはさじでスープを飲む。
Chúng tôi ăn súp bằng thìa.
We eat soup with a spoon.