Kaori Dict

上る

のぼる

noboru

N5

Cách viết khác:

JLPT N5 · Bài 26

Nghĩa

  1. 1.leo lên; tăng lên; thăng tiến; tăng giá
  1. động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ

    1.to ascend; to go up; to climb

  2. động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ

    2.to ascend (as a natural process, e.g. the Sun); to rise

  3. động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ

    3.to go to (the capital)

  4. động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ

    4.to be promoted

  5. động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ

    5.to add up to

  6. động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ

    6.to advance (in price)

  7. động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ

    7.to swim up (a river); to sail up

  8. động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ

    8.to come up (on the agenda)

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Không được trèo tường.

    Don't climb on the wall.

  • Tôi định leo núi Kitadake.

    I'm going to climb Mt. Kitadake.

  • Tom đã trèo lên cái thang dây.

    Tom climbed up the rope ladder.

  • Tuần trước họ đã leo núi Phú Sĩ.

    They climbed Mt. Fuji last week.

  • Thiệt hại lên đến 1 triệu Đô-la.

    The loss adds up to $1,000,000.

  • Tôi đã dùng thang để leo lên mái nhà.

    I went up to the roof by means of a ladder.

  • Tôi đã dùng thang để leo lên mái nhà.

    I went up to the roof by means of a ladder.

  • Những người công nhân đã lên xuống cầu thang bộ.

    The workmen were climbing up and down the ladder.

  • Trèo cao ngã đau.

    The higher you climb, the greater the fall.

  • Loài chồn sói vừa biết di chuyển trên mặt đất một cách điêu luyện, vừa biết trèo cây giỏi.

    The wolverine climbs trees no less skillfully than it moves on the ground.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

上る (のぼる) — leo lên; tăng lên; thăng tiến; tăng giá | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict