上る
のぼる
noboru
Cách viết khác: 登る・昇る
意味Nghĩa
- 1.leo lên; tăng lên; thăng tiến; tăng giá
- động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ
1.to ascend; to go up; to climb
- động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ
2.to ascend (as a natural process, e.g. the Sun); to rise
- động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ
3.to go to (the capital)
- động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ
4.to be promoted
- động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ
5.to add up to
- động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ
6.to advance (in price)
- động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ
7.to swim up (a river); to sail up
- động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ
8.to come up (on the agenda)
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 壁に登るな。
Không được trèo tường.
Don't climb on the wall.
- 北岳に登るつもりです。
Tôi định leo núi Kitadake.
I'm going to climb Mt. Kitadake.
- トムは紐の梯子を上った。
Tom đã trèo lên cái thang dây.
Tom climbed up the rope ladder.
- 彼らは先週富士山に登った。
Tuần trước họ đã leo núi Phú Sĩ.
They climbed Mt. Fuji last week.
- 損害は100万ドルにのぼる。
Thiệt hại lên đến 1 triệu Đô-la.
The loss adds up to $1,000,000.
- 私は梯子を使って屋根に登った。
Tôi đã dùng thang để leo lên mái nhà.
I went up to the roof by means of a ladder.
- 私ははしごを使って屋根に登った。
Tôi đã dùng thang để leo lên mái nhà.
I went up to the roof by means of a ladder.
- 職人たちははしごを昇ったり降りたりしていた。
Những người công nhân đã lên xuống cầu thang bộ.
The workmen were climbing up and down the ladder.
- 上へ昇れば昇るほど、それだけ墜落の程度は大きくなる。
Trèo cao ngã đau.
The higher you climb, the greater the fall.
- クズリは地面で動くのが得意であり、木に登るのも同じ位得意だ。
Loài chồn sói vừa biết di chuyển trên mặt đất một cách điêu luyện, vừa biết trèo cây giỏi.
The wolverine climbs trees no less skillfully than it moves on the ground.