Kaori Dict

Thượng · Thướng

above · up

nghĩa tiếng Anh — bản Việt đang bổ sung

Cách đọc

Âm on (音読み) — gốc Hán, gần với âm Hán-Việt
Âm kun (訓読み) — từ thuần Nhật
Đọc trong tên người (名乗り)

Dấu chấm trong âm kun tách phần viết bằng kanji và phần okurigana: まな.ぶ → 学ぶ.

Thông tin

Số nét
3
Cấp JLPT
N5
Lớp học ở Nhật
Tiểu học lớp 1
Tần suất báo chí
#35 / 2.501
Bộ thủ
bộ 1
Từ JLPT chứa chữ
54
Pinyin
shang4, shang3
Tiếng Hàn

above · up

Từ chứa chữ này · dễ trước

うえueTHƯỢNG

trên; cao; trên cùng

N5
あげるageru

đưa lên; tăng; tặng; nâng

N5
のぼるnoboru

leo lên; tăng lên; thăng tiến; tăng giá

N5
じょうずjouzuTHƯỢNG THỦ

khéo; giỏi; thành thạo

N5
うわぎuwagiTHƯỢNG TRƯỚC

áo khoác; áo khoác; áo khoác; áo khoác

N5
いじょうijouDĨ THƯỢNG

trên; hơn

N4
おくじょうokujouỐC THƯỢNG

mái nhà; mái trên; mái nhà

N4
さしあげるsashiageru

tặng; đưa; nâng

N4
うまいumai

đàn hồi; giỏi

N4
めしあがるmeshiagaru

ăn; uống (tôn trọng)

N4
あがるagaru

tăng; lên

N4
もうしあげるmoushiageru

nói (kính); bày tỏ; trình bày; chúc mừng

N4
そのうえsonoue

thêm nữa; hơn nữa; trên đó

N3
もちあげるmochiageru

đỡ lên; nâng; khen ngợi

N3
とりあげるtoriageru

đánh giá; lấy; khai thác; đưa ra; báo cáo

N3
かみkamiTHƯỢNG

trên; đầu; cao

N3
じょうjouTHƯỢNG

trên; đầu; cao

N3
じょうきょうjoukyouTHƯỢNG KINH

lên kinh; đi Tokyo; lên kinh

N3
じょうしjoushiTHƯỢNG TI

thượng tí; sếp; cấp trên; trưởng

N3
じょうたつjoutatsuTHƯỢNG ĐẠT

tiến bộ; cải thiện; nâng cao

N3
じょうとうjoutouTHƯỢNG ĐẲNG

đầu cấp; tuyệt vời; tốt nhất

N3
ちょうじょうchoujouĐỈNH THƯỢNG

đỉnh; đỉnh núi; đỉnh cao; đỉnh cao nhất

N3
めうえmeueMỤC THƯỢNG

người cấp trên; cấp trên

N3
たちあがるtachiagaru

đứng dậy; đứng lên; hồi phục; khởi động

N3
うわuwaTHƯỢNG

trên; cao; ngoài; bề mặt; đỉnh

N3
みあげるmiageru

ngước nhìn; ngắm nhìn; ngước mắt

N2
できあがりdekiagari

đi làm; hoàn thành

N2
できあがるdekiagaru

đi làm; sẵn sàng

N2
のぼりnobori

tàu lên; lên dốc; lên thượng

N2
じょうげjougeTHƯỢNG HẠ

trên dưới; cao thấp; lên xuống

N2
じょうきゅうjoukyuuTHƯỢNG CẤP

cấp cao; trình độ cao; lớp trên

N2
じょうじゅんjoujunTHƯỢNG TUẦN

mười ngày đầu tháng; đầu tháng

N2
じょうひんjouhinTHƯỢNG PHẨM

đẹp, tinh tế; thanh lịch; cao cấp; sang trọng

N2
さかのぼるsakanoboru

trở lại

N2
うりあげuriage

doanh thu; doanh số

N2
しあがるshiagaru

hoàn thành

N2
おてあげoteage

bỏ cuộc; không còn hy vọng; không biết làm sao; đầu hàng

N1
あんのじょうannojou

như dự đoán; đúng như nghĩ; chắc chắn

N1
こうじょうkoujouHƯỚNG THƯỢNG

tăng tiến

N1
しあがりshiagari

hoàn thành; kết quả; thành phẩm

N1

Dữ liệu chữ: KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0).

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

上 (Thượng) — Kanji | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict