立ち上がる
たちあがる
tachiagaru
N3
意味Nghĩa
- 1.đứng dậy; đứng lên; hồi phục; khởi động
- động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ
1.to stand up; to get up; to rise (to one's feet)
- động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ
2.to recover; to regain one's energy; to rise
- động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ
3.to (stand up and) take action; to rise up (against); to start (doing)
- động từ nhóm 1, đuôi るtự động từsumo
4.to rise (from a crouch) and make the initial charge
- động từ nhóm 1, đuôi るtự động từcomputing
5.to start up; to boot up
- động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ
6.to be established; to be set up; to be formed; to be created
- động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ
7.to rise (of steam, smoke, etc.)
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 突然若い女性が立ち上がった。
Suddenly, a young woman stood up.
- 多くの消費者は消費税反対に立ち上がった。
Many consumers rose up against the consumption tax.
- どうしよう、コンピューターが立ち上がらない。
I can't start up my computer. What am I supposed to do?
- 立ち上がれ!
Stand up!
- 彼は立ち上がりました。
He stood up.
- その男は立ち上がった。
The man stood up.
- 立ち上がるの手伝って。
Help me up.
- 誰も立ち上がらなかった。
Nobody stood up.
- 立ち上がってはいけません。
Don't stand up.
- 彼らは一斉に立ち上がった。
They stood up simultaneously.