Kaori Dict

立ち上がる

たちあがる

tachiagaru

N3

JLPT N3 · Bài 69

Nghĩa

  1. 1.đứng dậy; đứng lên; hồi phục; khởi động
  1. động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ

    1.to stand up; to get up; to rise (to one's feet)

  2. động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ

    2.to recover; to regain one's energy; to rise

  3. động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ

    3.to (stand up and) take action; to rise up (against); to start (doing)

  4. động từ nhóm 1, đuôi るtự động từsumo

    4.to rise (from a crouch) and make the initial charge

  5. động từ nhóm 1, đuôi るtự động từcomputing

    5.to start up; to boot up

  6. động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ

    6.to be established; to be set up; to be formed; to be created

  7. động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ

    7.to rise (of steam, smoke, etc.)

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Suddenly, a young woman stood up.

  • Many consumers rose up against the consumption tax.

  • I can't start up my computer. What am I supposed to do?

  • Stand up!

  • He stood up.

  • The man stood up.

  • Help me up.

  • Nobody stood up.

  • Don't stand up.

  • They stood up simultaneously.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

立ち上がる (たちあがる) — đứng dậy; đứng lên; hồi phục; khởi động | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict