Kaori Dict

上京

じょうきょう

joukyou

N3

Âm Hán-Việt: THƯỢNG KINH

JLPT N3 · Bài 7

Nghĩa

  1. 1.lên kinh; đi Tokyo; lên kinh
  1. danh từdanh từ + するtự động từ

    1.going (up) to the capital; going to Tokyo

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Cô ấy đã lên thủ đô khi cô ấy 18 tuổi.

    She came up to Tokyo at eighteen.

  • He came up to Tokyo on business.

  • He is scheduled to come up to Tokyo tomorrow.

  • He comes to Tokyo once a year.

  • Both of his parents are coming to Tokyo.

  • I stayed at my uncle's while I was in Tokyo.

  • In any case, you should come up to Tokyo.

  • I hoped to have seen you when I went to Tokyo.

  • On leaving high school, I went to Tokyo.

  • Whenever he comes up to Tokyo, he stays at our house.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

上京 (じょうきょう) — lên kinh; đi Tokyo; lên kinh | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict