Kaori Dict

状況

じょうきょう

joukyou

N3

Âm Hán-Việt: TRẠNG HUỐNG

Cách viết khác:

JLPT N3 · Bài 7

Nghĩa

  1. 1.trạng hứng; tình hình; hoàn cảnh; trạng thái
  1. danh từ

    1.state of affairs; situation; conditions; circumstances

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Chúng ta nên lợi dụng tình thế này.

    We have to take advantage of this situation.

  • Tom đã kiểm soát được tình hình.

    Tom took control of the situation.

  • Cô ấy đã mong muốn một cuộc sống thong thả hơn, nhưng xét theo hoàn cảnh thì điều đó là bất khả thi.

    She wished for a more relaxing life, but that was impossible under the circumstances.

  • Please let me know the status.

  • The situation is ugly.

  • What's the context here?

  • This is a difficult situation.

  • The situation is hopeless.

  • Appearances are against her.

  • Read between the lines.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

状況 (じょうきょう) — trạng hứng; tình hình; hoàn cảnh; trạng thái | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict