Kaori Dict

上げる

あげる

ageru

N5

Cách đọc khác:

JLPT N5 · Bài 1

Nghĩa

  1. 1.đưa lên; tăng; tặng; nâng
  1. động từ nhóm 2 (一段)tha động từ

    1.to raise; to elevate

  2. động từ nhóm 2 (一段)tha động từ

    2.to move something (to a higher place); to put onto (e.g. a shelf)

  3. động từ nhóm 2 (一段)tha động từ

    3.to increase (price, quality, status, etc.); to raise (a wage)

    occ. 騰げる in ref. to price

  4. động từ nhóm 2 (一段)tha động từ

    4.to show someone (into a room); to let in (e.g. a guest)

  5. động từ nhóm 2 (一段)tha động từlịch sự (丁寧語)thường viết bằng kana

    5.to give

  6. động từ nhóm 2 (一段)tha động từ

    6.to enrol (one's child in school); to enroll; to send (one's child; e.g. to college)

  7. động từ nhóm 2 (一段)tha động từ

    7.to develop (talent, skill, etc.); to improve

  8. động từ nhóm 2 (一段)tha động từ

    8.to earn (something desirable); to achieve (e.g. a good result); to obtain

  9. động từ nhóm 2 (一段)tha động từ

    9.to promote (someone)

  10. động từ nhóm 2 (一段)tha động từ

    10.to complete; to finish

  11. động từ nhóm 2 (一段)tha động từ

    11.to make (a loud sound); to raise (one's voice)

  12. động từ nhóm 2 (一段)tha động từ

    12.to raise (one's gaze); to lift up (one's face); to look up

  13. động từ nhóm 2 (一段)tha động từ

    13.to do up (one's hair)

  14. động từ nhóm 2 (一段)tha động từ

    14.to offer up (incense, a prayer, etc.) to the gods (or Buddha, etc.)

  15. động từ nhóm 2 (一段)tha động từ

    15.to praise; to commend; to flatter

  16. động từ nhóm 2 (一段)tha động từ

    16.to make do (with less expenses than expected); to cover expenses (with a given amount); to set costs

  17. động từ nhóm 2 (一段)tha động từ

    17.to finish (one's studies); to complete (a lesson); to pass (e.g. a class)

  18. động từ nhóm 2 (一段)tha động từ

    18.to upload (e.g. an image); to publish (on the internet); to post

  19. động từ nhóm 2 (一段)tha động từkhẩu ngữ

    19.to raise someone's spirits; to cheer someone up; to enhance a mood

    esp. as アゲる

  20. động từ nhóm 2 (一段)tự động từ

    20.(of the tide) to come in; to rise

  21. động từ nhóm 2 (一段)tự động từfinance

    21.to increase (of market price); to rise (of stock prices)

  22. động từ nhóm 2 (一段)tự động từtha động từ

    22.to vomit; to throw up

  23. trợ động từđộng từ nhóm 2 (一段)thường viết bằng kanalịch sự (丁寧語)

    23.to do for (the sake of someone else)

    after the -te form of a verb

  24. hậu tốđộng từ nhóm 2 (一段)

    24.to complete ...

    after the -masu stem of a verb

  25. hậu tốđộng từ nhóm 2 (一段)khiêm nhường ngữ (謙譲語)

    25.to humbly do ...

    after the -masu stem of a humble verb to increase the level of humility

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Tôi sẽ cho bạn xem.

    Oh, let me show you.

  • Để anh ấy làm đi.

    Let him do it.

  • Hãy để Tom thử.

    Let Tom try.

  • Anh ấy cho người đó một cuốn sách.

    He gave him a book.

  • Tôi sẽ cho bạn mượn ô tô của tôi.

    I'll lend you my car.

  • Bạn đã mua gì cho bạn trai bạn vậy?

    What did you buy your boyfriend?

  • Bạn có thể cho tôi một ví dụ không?

  • Tôi lấy ráy tai giúp bạn nhé?

    Shall I clean your ears for you?

  • Tôi biết rõ tên của bạn.

    I am familiar with your name.

  • Anh ấy làm một cái giá sách cho cô ấy.

    He made her a bookshelf.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

上げる (あげる) — đưa lên; tăng; tặng; nâng | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict