上げる
あげる
ageru
Cách đọc khác: アゲる
意味Nghĩa
- 1.đưa lên; tăng; tặng; nâng
- động từ nhóm 2 (一段)tha động từ
1.to raise; to elevate
- động từ nhóm 2 (一段)tha động từ
2.to move something (to a higher place); to put onto (e.g. a shelf)
- động từ nhóm 2 (一段)tha động từ
3.to increase (price, quality, status, etc.); to raise (a wage)
occ. 騰げる in ref. to price
- động từ nhóm 2 (一段)tha động từ
4.to show someone (into a room); to let in (e.g. a guest)
- động từ nhóm 2 (一段)tha động từlịch sự (丁寧語)thường viết bằng kana
5.to give
- động từ nhóm 2 (一段)tha động từ
6.to enrol (one's child in school); to enroll; to send (one's child; e.g. to college)
- động từ nhóm 2 (一段)tha động từ
7.to develop (talent, skill, etc.); to improve
- động từ nhóm 2 (一段)tha động từ
8.to earn (something desirable); to achieve (e.g. a good result); to obtain
- động từ nhóm 2 (一段)tha động từ
9.to promote (someone)
- động từ nhóm 2 (一段)tha động từ
10.to complete; to finish
- động từ nhóm 2 (一段)tha động từ
11.to make (a loud sound); to raise (one's voice)
- động từ nhóm 2 (一段)tha động từ
12.to raise (one's gaze); to lift up (one's face); to look up
- động từ nhóm 2 (一段)tha động từ
13.to do up (one's hair)
- động từ nhóm 2 (一段)tha động từ
14.to offer up (incense, a prayer, etc.) to the gods (or Buddha, etc.)
- động từ nhóm 2 (一段)tha động từ
15.to praise; to commend; to flatter
- động từ nhóm 2 (一段)tha động từ
16.to make do (with less expenses than expected); to cover expenses (with a given amount); to set costs
- động từ nhóm 2 (一段)tha động từ
17.to finish (one's studies); to complete (a lesson); to pass (e.g. a class)
- động từ nhóm 2 (一段)tha động từ
18.to upload (e.g. an image); to publish (on the internet); to post
- động từ nhóm 2 (一段)tha động từkhẩu ngữ
19.to raise someone's spirits; to cheer someone up; to enhance a mood
esp. as アゲる
- động từ nhóm 2 (一段)tự động từ
20.(of the tide) to come in; to rise
- động từ nhóm 2 (一段)tự động từfinance
21.to increase (of market price); to rise (of stock prices)
- động từ nhóm 2 (一段)tự động từtha động từ
22.to vomit; to throw up
- trợ động từđộng từ nhóm 2 (一段)thường viết bằng kanalịch sự (丁寧語)
23.to do for (the sake of someone else)
after the -te form of a verb
- hậu tốđộng từ nhóm 2 (一段)
24.to complete ...
after the -masu stem of a verb
- hậu tốđộng từ nhóm 2 (一段)khiêm nhường ngữ (謙譲語)
25.to humbly do ...
after the -masu stem of a humble verb to increase the level of humility
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 見せてあげる。
Tôi sẽ cho bạn xem.
Oh, let me show you.
- やらせてあげなよ。
Để anh ấy làm đi.
Let him do it.
- トムにやらせてあげて。
Hãy để Tom thử.
Let Tom try.
- 彼はその人に本をあげた。
Anh ấy cho người đó một cuốn sách.
He gave him a book.
- 私の車、貸してあげるよ。
Tôi sẽ cho bạn mượn ô tô của tôi.
I'll lend you my car.
- 彼氏に何を買ってあげたの?
Bạn đã mua gì cho bạn trai bạn vậy?
What did you buy your boyfriend?
- 例を1つあげてくれませんか?
Bạn có thể cho tôi một ví dụ không?
- 耳掃除をしてあげましょうか。
Tôi lấy ráy tai giúp bạn nhé?
Shall I clean your ears for you?
- お名前はよく存じあげています。
Tôi biết rõ tên của bạn.
I am familiar with your name.
- 彼は彼女に本棚を作ってあげました。
Anh ấy làm một cái giá sách cho cô ấy.
He made her a bookshelf.